sắt thép xây dựng
Thép Z lốc (dập) | thegioivatlieuxaydung.vn - 0868 666 000
Hotline: 0868.666.000

Home>Tin tức>Thép Z lốc (dập)

Thép Z lốc (dập)

Thép Z lốc (dập)
Rate this post

Thép Z lốc (dập) là loại thép được sản xuất trên dây truyền công nghệ hiện đại hình dạng như chữ Z trong bảng chữ cái. thép z có nhiều đường nét chi tiết cầu kỳ, với đặc tính chịu lực cao, dẽo dể uống cong theo định dạng của người sử dụng nên thép z lốc (dập) được sử dụng rất rộng rãi, dùng tạo khung nhà thép tiền chế, nhà xưởng, bàn học sinh và dùng cả trong các công trình dân dụng.

Bảng quy chuẩn trọng lượng thép Z lốc (dập ) xa go z

Thép Z lốc (dập)

Mặt cắt thép Z lốc (dập)

Thép Z lốc (dập)

Bảng quy cách đột lỗ xà gồ:

Thép Z lốc (dập)

Một số dịch vụ đi kèm sản phẩm:

+ Mạ kẽm nhúng nóng

+ đục lỗ theo yêu cầu

+ cắt theo công trình, nhanh nhất

+ mạ một lớp tôn mạ thường

SÀI GÒN CMC Tphcm chuyên cung cấp, phân phối các sản phẩm: Bản mã, thanh la, U, C, Z lốc (dập) theo yêu cầu của quý khách ngoài ra chúng tôi còn cung cấp thép hình, thép ống hộp đen, thép hộp mạ kẽm của Hòa Phát, 190, Việt Đức, Hoa Sen và các đơn vị khác. Với giá thành rẻ nhất, phục vụ chu đáo, vận chuyển linh hoạt. Hiện nay chúng tôi là đại lý chính thức của nhà máy ống thép Hòa Phát tại Tphcm.
Đối với quý khách hàng là công ty và nhà thầu xây dựng Sài Gòn CMC luôn luôn có chiết khấu và ưu đãi. Hỗ trợ vận chuyển đến tận chân công trình.

Tôn Hoa Sen có lợi thế phù hợp với môi trường khí hậu ở Việt Nam. Phù hợp với các công trình xây dựng dân dụng, nhà xưởng, nhà tiền chế, chịu ẩm , chịu mặn tốt.

Chúng tôi kinh doanh lấy UY TÍN LÀM GIÁ TRỊ CỐT LÕI nên đến với chúng tôi quý khách sẽ yên tâm về giá và chất lượng.Tôn 5, 7, 9, 11 sóng

Bảng giá tôn, sắt thép xây dựng khác mới cập nhật: 

Thứ tự Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (đ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (đ/kg) Tổng giá có VAT Chi tiết

Báo Giá Thép Hình I

1 Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6000 6 56.8 15.636 888.125 17.200 976.960
2 Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6000 6 69 15.273 1.053.837 16.800 1.159.200
3 Thép hình I 148 x 100 x 6 x 9 x 12000 12 253.2 14.091 3.567.841 15.500 3.924.600
4 Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 x 12000 12 168 14.091 2.367.288 15.500 2.604.000
5 Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 x 12000 12 358.8 14.364 5.153.803 15.800 5.669.040
6 Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12000 12 255.6 14.364 3.671.438 15.800 4.038.488
7 Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 12000 12 355.2 14.545 5.166.384 16.000 5.683.200
8 Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12000 12 440.4 14.545 6.405.618 16.000 7.046.400
9 Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12000 12 595.2 14.545 8.613.549 16.000 9.523.200
10 Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 12000 12 792 14.545 11.519.400 16.000 12.672.000
11 Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 12000 12 912 14.545 13.265.040 16.000 14.592.000
12 Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12000 12 1.368 14.545 19.897.560 16.000 21.888.000

Báo Giá Thép hình H

13 Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 x 12000 12 202.8 14.455 2.931.474 15.900 3.224.520
14 Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000 12 285.6 14.455 4.128.348 15.900 4.541.040
15 Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000 12 378 14.455 5.463.990 15.900 6.010.200
16 Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000 12 484.8 14.636 7.095.532 16.100 7.805.280
17 Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 12 868.8 14.636 12.715.758 16.100 13.987.680
18 Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000 12 598.8 14.636 8.764.037 16.100 9.640.800
19 Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12 x 12000 12 669.8 14.636 9.803.193 16.100 10.783.780
20 Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000 12 1.128 14.636 16.509.408 16.100 18.160.800
21 Thép hình H 340 x 250 x 9 x 14 x 12000 12 956.4 14.636 13.997.870 16.100 15.398.040
22 Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000 12 1.664 14.636 24.354.304 16.100 26.790.400
23 Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000 12 2.064 14.636 30.208.704 16.100 33.230.400
24 Thép hình H 440 x 300 x 11 x 18 x 12000 12 1.448 14.636 21.192.928 16.100 23.312.800

Báo Giá Thép hình U

25 Thép U 65 x 30 x 3.0 6 29 12.273 355.917 13.500 391.500
26 Thép U 80 x 40 x 4.0 6 42.3 12.273 519.148 13.500 271.050
27 Thép U 100 x 46 x 4.5 6 51.54 12.273 632.550 13.500 695.790
28 Thép U 140 x 52 x 4.8 6 62.4 12.273 765.835 13.500 842.400
29 Thép U 140 x 58 x 4.9 6 73.8 12.273 905.747 13.500 996.300
30 Thép U 150 x 75 x 6.5 12 223.2 12.273 2.739.333 13.500 3.013.200
31 Thép U 160 x 64 x 5 6 85.2 12.273 1.045.659 13.500 1.150.200
32 Thép U 180 x 74 x 5.1 12 208.8 14.091 2.942.200 15.500 3.236.400
33 Thép U 200 x 76 x 5.2 12 220.8 15.364 3.392.371 16.900 3.731.520
34 Thép U 250 x 78 x 7 12 330 15.909 5.249.970 17.500 5.775.000
35 Thép U 300 x 85 x 7 12 414 15.909 6.586.326 17.500 7.245.000
36 Thép U 400 x 100 x 10.5 12 708 15.909 11.263.572 17.500 12.390.000

Báo Giá Thép hình V, Báo Giá Thép Hình L

37 Thép V 150 x 150 x 10 x 12000 12 274.8 14.364 3.947.227 15.800 4.341.840
38 Thép V 75 x 75 x 5 x 6000 6 34.8 14.091 490.367 15.500 539.400
39 Thép V 63 x 63 x 5 x 6000 6 28.86 14.091 406.666 15.500 477.330
40 Thép V 50 x 50 x 4 x 6000 6 18.36 14.182 260.382 15.600 286.416
41 Thép V 50 x 50 x 5 x 6000 6 22.62 14.182 320.797 15.600 352.872
42 Thép V 100 x 100 x 8 x 6000 6 73.2 14.364 1.051.445 15.800 1.156.560
43 Thép V 63 x 63 x 6 x 6000 6 34.32 14.091 483.603 15.500 531.960
44 Thép V 75 x 75 x 7 x 6000 6 47.76 14.091 672.986 15.500 740.280

Báo Giá Thép tấm

45 Thép tấm 3.0 x 1500 x 6000 6 211.95 14.091 2.986.587 15.500 3.285.225
46 Thép tấm 4.0 x 1500 x 6000 6 282.6 13.636 3.853.533 15.000 4.239.000
47 Thép tấm 5.0 x 1500 x 6000 6 353.25 13.636 4.816.917 15.000 5.298.750
48 Thép tấm 6.0 x 1500 x 6000 6 423.9 13.909 5.896.025 15.300 6.485.670
49 Thép tấm 8.0 x 1500 x 6000 6 565.2 14.091 7.964.233 15.500 8.760.600
50 Thép tấm 10 x 1500 x 6000 6 706.5 14.091 9.955.291 15.500 40.950.750
51 Thép tấm 12 x 1500 x 6000 6 847.8 14.091 11.946.349 15.500 13.140.900
52 Thép tấm 14 x 1500 x 6000 6 989.1 14.091 13.937.400 15.500 15.331.050
53 Thép tấm 16 x 1500 x 6000 6 1130.4 14.091 15.928.466 15.500 17.521.200
54 Thép tấm 18 x 2000 x 6000 6 1695.6 14.091 23.892.699 15.500 26.281.800
55 Thép tấm 20 x 2000 x 6000 6 1884 14.091 26.547.444 15.500 29.202.000
56 Thép tấm 25 x 2000 x 6000 6 2355 14.363 33.824.865 15.800 37.209.000
57 Thép tấm 30 x 2000 x 6000 6 2826 14.363 40.589.838 15.800 44.650.800
58 Thép tấm 35 x 2000 x 6000 6 3297 14.363 47.354.811 15.800 52.092.600
59 Thép tấm 40 x 2000 x 6000 6 3.768 14.363 54.119.784 15.800 59.534.400
60 Thép tấm 50 x 2000 x 6000 6 4.710 14.363 67.649.730 15.800 74.418.000

Báo Giá Thép lá

61 Thép lá 1250 x 2500 x 1.2 2.5 29.43 16.363 418.500 18.000 529.740
62 Tấm lá 1250 x 2500 x 1.0 2.5 24.53 16.363 401.384 18.000 441.540
63 Thép tấm 1250 x 2500 x 0.8 2.5 19.63 16363 321.206 18.000 353.340
64 Thép tấm lá 0.8ly – 2.0ly 2.5 61.32 16363 1.003.379 18.000 1.103.760

Mạ kẽm nhúng nóng

65 Thép V 100 x 100 x 10 6 90.6 16.818 1.523.710 18.500 1.676.100
66 Thép V 80 x 80 x 8 6 57.9 16.818 973.376 18.500 1.071.150
67 Thép V 75 x 75 x 6 6 41.34 16.818 695.256 18.500 764.790
68 Thép V 50 x 50 x 5 6 22.62 16.818 380.423 18.500 418.470

Báo Giá Thép Hòa Phát

69 Thép hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6 2.79 17.500 48.825 19.250 53.708
70 Thép hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6 3.78 17.500 66.150 19.250 72.765
71 Thép hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6 3.54 17.500 61.950 19.250 68.145
72 Thép hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6 4.83 17.500 84.525 19.250 92.977
73 Thép hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6 4.48 17.500 78.400 19.250 86.240
74 Thép hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6 6.15 17.500 107.625 19.250 118.388
75 Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6 5.43 17.500 95.025 19.250 104.528
76 Thép hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6 7.47 17.500 130.727 19.250 143.798
77 Thép hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 6 5.43 17.500 95.025 19.250 104.528
78 Thép hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 6 7.47 17.500 130.725 19.250 143.798
79

Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4

6 9.45 17.500 165.375 19.250 181.913
80 Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 6 11.98 17.500 209.650 19.250 230.615
81 Thép hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6 10.11 17.500 176.925 19.250 194.618
82 Thép hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6 12.83 17.500 224.525 19.250 246.978
83 Thép hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 6 14.53 17.500 254.275 19.250 279.703
84 Thép hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 6 16.05 17.500 491.531 19.250 308.963
85 Thép hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6 16.22 17.500 283.850 19.250 312.235
86 Thép hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 6 17.94 17.500 313.950 19.250 345.345
87 Thép hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6 19.61 17.500 343.175 19.250 377.493
88 Thép hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6 21.7 17.500 379.750 19.250 417.725
89 Thép hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 6 19.61 17.500 343.175 19.250 377.493
90 Thép hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 6 21.70 17.500 379.750 19.250 379.750
91 Thép hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6 16.22 17.500 283.850 19.250 312.235
92 Thép hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 6 29.79 17500 521.325 19250 573.457
93 Thép hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 6 27.34 17.500 478.450 19.250 526.295
94 Thép hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 6 16.05 17.500 280.875 19.250 308.962

Báo Giá Thép ống hộp đen

95 Thép ống đen D219.1 x 4.78 6 151.56 15.682 2.376.764 17.250 2.614.410
96 Thép hộp đen 75 x 75 x 2.0 6 27.34 15.409 421.282 16.950 463.413
97 Thép ống đen D59.9 x 2.5 6 21.23 15.409 327.133 16.950 359.849
98 Thép hộp đen 100 x 100 x 2.0 2 36.78 15.409 566.743 16.950 623.421

Bản mã, C, U, Z dập (lốc)

99 Thép C lốc (dập) mạ kẽm
100 Thép U lốc (dập)
101 Thép Z lốc (dập)
102 Bản mã các loại

Báo Giá Tôn, Tôn mát, phụ kiện

103 Tôn Hoa Sen
Tấm ALuminium 2.0; 3.0
105 Tấm lợp thông minh
106 Tôn 5, 7, 9, 11 sóng
107 Tôn mát

Lưu ý : 

–   Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá này có thể thay đổi, để có giá chính xác quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.
–   Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%.
–   Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ +-5%, thép hình +-10% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)

Sắt thép xây dựng SÀI GÒN CMC nơi cung cấp vật liệu xây dựng uy tín nhất.

–   Công ty chúng tôi có xe vận chuyển lớn nhỏ đến tận công trình cho quý khách trên toàn quốc.
–   Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh và kho hàng trên khắp Tp.HCM nên thuận tiện cho việc mua hàng nhanh chóng và thuận tiện cho quý khách. Kho hàng tại các quận THỦ ĐỨC, HÓC MÔN, BÌNH CHÁNH, BÌNH DƯƠNG, BÌNH TÂN, BÌNH THẠNH, Quận 6,7,8,….
–   Phương thức thanh toán : Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Xem thêm:

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm sắt thép Miền Nam, Thép Việt Nhật, Thép Pomina.

Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách!

Đến với công ty chúng tôi, Quý khách sẽ nhận được giá sắt thép xây dựng cạnh tranh nhất, sản phẩm chất lượng, uy tín nhất.Sau đây là bảng báo giá sắt thép xây dựng của CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN , để biết chính xác báo giá sắt thép từng thời điểm các bạn vui lòng liên hệ hotline :

Kính chào Quý Khách hàng.

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN xin gửi lời chào và lời chúc tốt đẹp nhất.

Được thành lập với niềm đam mê và hướng tới giá trị cốt lõi. Chúng tôi mong muốn mang lại cho Khách hàng niềm tin và sự tin tưởng tuyệt đối tới những công trình.

Là công ty chuyên sản xuất, tư vấn thiết kế các công trình nhà thép tiền chế, nhà dân dụng, dầu khí, công trình đòi hỏi kỹ thuật cao..... Với hệ thống quản lý chất lượng TCVNISO9001-2008.

Công ty xin hân hạnh được giới thiệu một vài sản phẩm sau:

* Bảng báo giá Xà gồ xây dựng C - Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.

* Xà gồ C - Z mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.

* Xà gồ hộp, xà gồ ống đen và mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam....

* Bảng báo giá Thép hình U-I-V-H đa dạng về quy cách và độ dày, từ hàng trong nước cho tới hàng nhập khẩu.

* Bảng báo giá Tôn xây dựng đổ sàn deck sóng cao 50mm - 75mm - 80mm chuyên dùng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe....giúp tiết kiện chi phí và giảm độ nặng cho công trình.

* Tôn cách nhiệt PU, cách nhiệt PE giúp giảm tiếng ổn và chống nóng hiệu quả.

* Tôn lấy sáng dùng để lấy ánh sáng tự nhiên giúp tiết kiện điện năng.

* Tôn lợp cán 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, Kliplok cắt theo chiều dài, khổ độ tùy từng công trình.

* Bảng báo giá thép hộp, hộp đen và mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

* Bảng báo giá thép ống SeAH theo tiêu chuẩn ASTM.

* Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế....

Với phương châm " Uy tín - giá cả hợp lý - phục vụ tốt nhất". Đến với với công ty chúng tôi Quý Khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất.

Phong cách làm việc chuyên nghiệp - uy tín - tận tình

Đội ngũ nhân viên trẻ tuổi - "được phục vụ khách hàng là niềm vinh hạnh của chúng tôi". Chúng tôi luôn hướng giá trị của sản phẩm - lơi ích của khách hàng là trên hết. Đến với công ty chúng tôi khách hàng sẽ nhận được không chỉ là những sản phẩm cát tốt mà còn nhận được sự chuyên nghiệp, uy tín, tận tình.v.v.. trong phong cách làm việc của chúng tôi. Quy trình làm việc của chúng tôi thường trải qua 4 giai đoạn: Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ phía khách hàng (quý khách hàng mua cát xây dựng, liên hệ trực tiếp với chúng tôi). Bước 2: Các nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng lựa chọn sản phẩm cát (tư vấn về sản phẩm, báo giá sản phẩm, báo giá vận chuyển, những ưu đãi khi mua hàng.v.v...). Bước 3: Khi khách hàng đồng ý lựa chọn mau cát, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và vận chuyên cát. Bước 4: Vận chuyển cát đến cho khách hàng, tiến hành nghiệm thu và thanh toán hợp đồng.
Chúng tôi luôn cam kết về chất lượng sản phẩm cát cũng như chất lượng dịch vụ là tốt nhất cho quý khách.
Khách hàng lưu ý: Trên thị trường hiện nay có nhiều đơn vị cung cấp, bán cát xây dựng giá rẻ, chất lượng kém mà khách hàng không hề biết. Vì vậy để tránh mua phải hàng giả - hàng nhái - hàng kém chất lượng - Sài Gòn CMC khuyên quý khách nên tìm hiểu kỹ các thông tin trước khi mua. Quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline: 0909 789 888 để được tư vấn về sản phẩm cũng như báo giá cát xây dựng. Xin chân thành cảm ơn quý khách.

Những câu hỏi thường gặp liên quan đến sản phẩm cát xây dựng:

Bảng báo giá cát xây dựng mới nhất - Sài Gòn CMC Để biết được bảng báo giá chi tiết cho từng sản phẩm cát quý khách hãy truy cập link trên nhé. Bảng giá sẽ được chúng tôi cập nhật liên tục, giúp khách hàng nắm bắt được thông tin giá thành của từng sản phẩm cát mới nhất cùng những biến động giá trên thị trường. Cát xây dựng là gì? cát xây dựng là cát gì? Nếu quý khách còn chưa hiểu rõ về cát xây dựng (những thành phần, kích thước, tiêu chuẩn.v.v.). Bài viết sẽ giúp quý khách hiểu rõ hơn - hãy cùng Sài Gòn CMC phân tích và tìm hiểu nhé. Hướng dẫn cách chọn cát trong xây dựng Bài viết là những chia sẻ (kinh nghiệm, cách chọn, phương pháp, hướng dẫn) giúp quý khách có thể lựa chọn cho mình những sản phẩm cát đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật theo các quy định chung. Phân loại các loại cát trong xây dựng Phân loai cát xây dựng ra sao, dựa theo những tiêu chí nào? quý khách cùng tìm hiểu về các tiêu chuẩn (kích thước, thành phần.v.v.) để phân loại các loại cát. Giúp phân biệt và chọn cát sao cho đúng loại nhé. Những ứng dụng của cát xây dựng Như chúng ta đã biết (cát xây dựng có vai trò vô cùng quan trọng, được ứng dụng nhiều trong nghành xây dựng). Hãy cùng tìm hiểu về những ứng dụng phổ biến của cát xây dựng trong bài viết - chúng tôi tin rằng sẽ mang lại cho quý khách những thông tin hữu ích.

HỆ THỐNG KHO HÀNG CMC

Kho hàng 1: 31/1 QL1 - P. An Thới - Q. 12

Kho hàng 2: Km7 Xa Lộ Hà Nội - P. Trường Thọ - Q. Thủ Đức

Kho hàng 3: 180/2 Cao Lỗ - P. 4 - Q. 8

Kho hàng 4: 2741 Nguyễn Duy Trinh - P. Trường Thạnh - Q. 9

Kho hàng 5: 25/5 Ấp Tân Hòa - Xã Tân Hiệp - H. Hóc Môn

Kho hàng 6: C14/25 Ấp 3 - Ql. 1 - Xã Tân Kiên - H. Bình Chánh

Kho hàng 7: 80B Tôn Thất Thuyết - P. 16 - Q. 4

[Phone]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ - P. 15 - Quận Tân Bình - Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn - P.2 - Quận Tân Bình - Tp. HCM

[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh - Xã Tân Phước - Huyện Tân Thành - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com

[ Website ]: https://thegioivatlieuxaydung.vn

2018/04/13Thể loại : Tin tứcTab :

Bài viết liên quan

THÉP ỐNG MẠ KẼM GIÁ RẺ TẠI TP HỒ CHÍ MINH

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát tháng 11 năm 2018 TP Hồ Chí Minh

Cung cấp vật liệu xây dựng | Quận 9, Quận 2, Quận Thủ Đức‎

Báo giá đá xây dựng mới nhất | Giá cát đá xây dựng 2018

Giá Cát Xây Dựng Tại TPHCM : Cát San Lấp, Cát Xây Tô, Cát Bê Tông

Google maps cát đá xây dựng Sài Gòn CMC

  Copyright 2018 © thegioivatlieuxaydung.vn. DMCA.com Protection Status
Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Đá xây dựng Chuyển nhà thành hưng Căn hộ Akari City Mái xếp di động Mái hiên di động Trường huấn luyện chó Hút hầm cầu Tphcm sen cây tắm Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi Thiết kế hồ cá koi Cát xây dựng Cát xây tô Cát san lấp Cát xây dựng Cát xây tô Cát san lấp Thi công chống thấm làm bảng hiệu Bảng huỳnh quang khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông Lắp đặt camera Tphcm Sửa máy tính