sắt thép xây dựng
Bảng báo giá tôn nhựa được cập nhật liên tục mới nhất năm 2018 | thegioivatlieuxaydung.vn - 0868 666 000
Hotline: 0868.666.000

Bảng báo giá tôn nhựa

Bảng báo giá tôn nhựa
5 (100%) 8 votes

Bảng báo giá tôn nhựa tại các nhà máy cũng như trên thị trường thành phố Hồ Chí Minh cũng như cách tỉnh luôn luôn thay đổi theo từng ngày do có nhiều đơn vị cung cấp sản phẩm không đúng chất lượng,hạ giá bán để cạnh tranh.

Bảng báo giá tôn nhựa các loại cập nhật mới nhất. Công ty SÀI GÒN CMC Với tròn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối vật liệu xây dựng.

Bảng báo giá tôn sóng ngói

Công Ty Sài Gòn CMC chúng tôi chuyên cung cấp tôn các loại tốt nhất thị trường , như các bạn biết nhu cầu sắt thép hiện tại thì lượng thép Việt Nhật là loại thép được ưa chuộng nhất hiện nay chính vì thế Cty Sài Gòn CMC chúng tôi nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng và chất lượng sản phẩm nên chúng tôi chỉ bán hàng thương hiệu Tôn VIỆT – NHẬT để cho khách hàng hài lòng khi dùng sản phẩm tôn VIỆT – NHẬT

 LIÊN HỆ : 0972 234 989 – 0946 234 989 – 0969 087 087- 0868 666 000

Báo giá trên áp dụng mới nhất năm 2018 cho tới khi có báo giá mới.  

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH KHÔNG MÀU VIỆT NHẬT
9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG
 + 5 SÓNG VUÔNG

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG,LA PHÔNG
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 2 dem 80 2.40 49.000
2 3 dem 00 2.60 51.000
3 3 dem 20 2.80 52.000
4 3 dem 50 3.00 54.000
5 3 dem 80 3.25 59.000
6 4 dem 00 3.35 61.000
7 4 dem 30 3.65 66.000
8 4 dem 50 4.00 69.000
9 4 dem 80 4.25 74.000
10 5 dem 00 4.45 76.000
   6 DEM 00 5.40  93.000 

Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…
 

Bảng báo giá tôn xây dựng

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU VIỆT NHẬT
XANH NGỌC – ĐỎ ĐẬM – VÀNG KEM,…
9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG, LA PHÔNG,
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 3 dem 00 2.50 46.000
2 3 dem 30 2.70 56.000
3 3 dem 50 3.00 58.000
4 3 dem 80 3.30 60.000
5 4 dem 00 3.40 64.000
6 4 dem 20 3.70 69.000
7 4 dem 50 3.90 71.000
8 4 dem 80 4.10 74.000
9 5 dem 00 4.45 79.000
       
       
 

Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

Bảng báo giá tôn lạnh

BẢNG BÁO GIÁ TÔN KẼM VIỆT NHẬT

9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG 

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1.07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG, LA PHÔNG,
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 2 dem 1.60 hết hàng
2 2 dem 40 2.10 38.000
3 2 dem 90 2.45 39.000
4 3 dem 20 2.60 43.000
5 3 dem 50 3.00 46.000
6 3 dem 80 3.25 48.000
7 4 dem 00 3.50 52.000
8 4 dem 30 3.80 58.000
9 4 dem 50 3.95 64.000
10 4 dem 80 4.15 66.000
11 5 dem 00 4.50 69.000
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,… 

Bảng báo giá tôn kẽm Việt Nhật

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận: không sơn, không cắt, không set.
Báo giá trên áp dụng từ năm 2018 cho tới khi có báo giá mới.

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH ZASS AMERICAN ( LIÊN DOANH MỸ )

STT ĐỘ DÀY ĐVT Kg/M ĐƠN GIÁ
01 3 dem 00 m 2.50 65.000
02 3 dem 50 m 3.10 74,000
03 4 dem 00 m 3.55 79,000
04 4 dem 50 m 4.00 87,000
05 5 dem 00 m 4.50 97,000 


BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU HOA SEN 

STT ĐỘ DÀY ĐVT Kg/M ĐƠN GIÁ
01 3 dem 00 m 2.42 60.000
02 3 dem 50 m 2.89 68,000
03 4 dem 00 m 3.55 73,000
04 4 dem 50 m 4.00 81,000
05 5 dem 00 m 4.40 91,000 

Bảng báo giá tôn lạnh màu hoa sen


GIÁ TÔN ĐỔ PU CÁCH NHIỆT CỘNG THÊM 61.000/M DÀI

STT ĐỘ DÀY ĐVT GIÁ PU CÁCH NHIỆT GHI CHÚ
01 3 dem 00 + ĐỔ PU m 107.000
02 3 dem 50 + ĐỔ PU m 122.000
03 4 dem 00 + ĐỔ PU m 128.000
04 4 dem 50 + ĐỔ PU m 135.000
05 5 dem 00 + ĐỔ PU m 144.000

Bảng báo giá tôn PU cách nhiệt

 GIÁ TÔN GIẢ NGÓI – SÓNG NGÓI MÀU ĐỎ – XANH NGỌC

STT ĐỘ DÀY ĐVT GIÁ TÔN SÓNG NGÓI GHI CHÚ
01     4 DEM 00 m 75.000
02         4 DEM 50     m 81.000
03     5 DEM 00 m 92.000
04
05


GIÁ TẤM CÁCH NHIỆT PE BẠC

STT ĐỘ DÀY ĐVT GIÁ CÁCH NHIỆT GHI CHÚ
01      3 LY  m 19.000/M
02         5 LY     m 23.000/M
03      10 LY m 30.000/M
04      20 LY   m
05

Xem thêm giá tôn các loại

Báo giá tôn lạnh

Báo giá tôn màu

Báo giá tôn lợp nhà

GIÁ THÉP VIỆT NHẬT – POMINA – MIỀN NAM  ĐƯỢC CẬP NHẬT MỚI NHẤT HÔM NAY

LIÊN HỆ : 0972 234 989 – 0946 234 989 – 0969 087 087- 0868 666 000

( Đặc biệt : có hoa hồng cho người giới thiệu )

TÊN HÀNG TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY GIÁ THÉP VIỆT NHẬT
GIÁ THÉP POMINASD390/400
GIÁ THÉP POMINASD295/300
GIÁ THÉP MIỀN NAM SD295/300
Ghi chú
Thép cuộn phi 6  KG  10.600  10.500 10.500 10.400 Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%

Thép cuộn giao qua cân

Thép cây đếm cây

Thép cuộn phi 8  KG 10.600  10.500  10.500 10.400
Thép gân phi 10 7.21 73.400 70.000  66.000 63.000
Thép gân phi 12 10.39 104.000 105.200 102.000 98.900
Thép gân phi 14 14.13 141.300 143.500 141.500 136.100
Thép gân phi 16 18.47 184.700 187.400  184.400 175.500
Thép gân phi 18 23.38 233.800 237.000 233.700 225.000
Thép gân phi 20 28.85  288.500 292.600 288.500 277.800
Thép gân phi 22 34.91 349.000 353.900 335.500
Thép gân phi 25 45.09 451.000 460.800  – 438.100
Thép gân phi 28 56.56 LIÊN HỆ LIÊN HỆ LIÊN HỆ
Thép gân phi 32 73.83 LIÊN HỆ LIÊN HỆ  – LIÊN HỆ

– Đinh 5 phân                              :  12.500đ/kg
– Kẽm buộc 1Ly ( Hàn quốc )    :  11.500đ/kg

BẢNG GIÁ THÉP HỘP KẼM ĐƯỢC CẬP NHẬT MỚI NHẤT HÔM NAY
LIÊN HỆ :  0972 234 989 – 0946 234 989 – 0969 087 087- 0868 666 000

STT

THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM

THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

GIÁ/CÂY6M

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

GIÁ/CÂY6M

1

(14X14)

0.8

1.80

25.000

(10X30)

0.8

2.30

 60.000

2

 

1.0

2.00

27.500

0.8

2.70

34.000

3

 

1.2

2.20

35.000

 

1.0

2.80

42,000

4

 

1.4

2.50

51.000

 

1.2

3.40

46,000

5

(16X16)

0.8

1.90

             26.000

(20X40)

0.9

4.20

49.000

6

 

0.9

2.20

LIÊN HỆ 

 

1.0

4.70

59.000

7

 

1.0

2.40

31,000

 

1.2

5.50

66.000

8

 

1.1

2.60

 

 

1.4

7.10

86.000

9

 

1.2

3.00

42,000

(25X50)

0.9

4.60

62.000

10

(20X20)

0.8

2.20

            30.000

 

1.0

5.50

72,000

11

 

0.9

2.50

35.000

 

1.1

5.80

77.000

12

 

1.0

2.80

42.000

 

1.2

7.40

87,000

13

 

1.2

3.40

46,500

 

1.4

9.20

108,000

14

 

1.4

4.60

55,500

(30X60)

0.9

6.40

80.000

15

(25X25)

0.8

2.90

  41.000

 

1.0

7.00

90,000

16

 

0.9

3.40

46.000

 

1.2

8.50

104,000

17

 

1.0

3.80

50,000

 

1.4

11.00

132,000

18

 

1.1

4.10

56.000

 

1.8

14.30

178,000

19

 

1.2

4.70

61,000

2.0

16.80

221,500

20

 

1.4

5.80

72,000

(40X80)

1.0

9.80

            105.000

21

(30X30)

0.8

3.50

              50.000

1.2

11.50

138,000

22

 

0.9

4.30

54.000

 

1.4

14.50

174,000

23

 

1.0

4.60

60,000

1.8

18.00

220,000

24

 

1.1

5.00

66.000 

2.0

21.50

266,000

25

 

1.2

5.60

70,000

 

2.5

18.20

233,000

26

 

1.4

7.10

86,000

 (50X100)

1.2

14.50

172,000

27

 

1.8

8.90

114,000

 

1.4

18.20

220.000

28

 

2.0

10.00

142.000

 

1.8

22.00

271,500

29

(40X40)

1.0

6.20

80,000

 

2.0

27.00

340,000

30

 

1.1

7.00

91.000

 

2.5

33.00

420,000

31

 

1.2

7.60

98,000

(30X90)

1.2

11.60

154,000

32

 

1.4

10.00

114,000

 

1.4

13.50

197,500

33

 

1.8

12.40

157,000

 (60×60)

1.2 

 

175,000 

34

 

2.0

14.10

181.000

 

1.4

 

205,000 

35

(50X50)

1.2

10.00

118,000

 (75×75)

1.4 

       18.20

238,500 

36

 

1.4

12.40

145,000

 

1.8 

       27.00

298.000 

37

 

1.8

15.50

201,000

 

 

 

 

38

 

2.0

17.40

233.000

 

 

 

 

 

(90X90)

1.4

22.40

          290,000

 

 

 

 

 

 

1.8

28.00

355,000 

 

 

 

 

 DUNG SAI +-5% NẾU QUÁ DUNG SAI CÔNG TY CHẤP NHẬN GIẢM GIÁ HOẶC ĐỔI HÀNG

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN ĐƯỢC CẬP NHẬT MỚI NHẤT HÔM NAY
 LIÊN HỆ : 0972 234 989 – 0946 234 989 – 0969 087 087- 0868 666 000

STT

THÉP HỘP VUÔNG ĐEN

THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

GIÁ/CÂY 6M

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

GIÁ/CÂY 6M

1

(12X12)

0.7

1.20

22.500

(10X20)

0.8

1.10

45,000

2

 

1.0

1.70

32,000

(13X26)

0.7

1.90

 26.000

3

(14X14)

0.7

1.30

19.000

 

0.8

2.30

 29.000

4

 

0.9

1.60

24,000

 

0.9

2.60

30.000

5

 

1.0

2.00

27,000

 

1.0

2.90

34,500

6

 

1.1

2.20

29.000

 

1.2

3.40

42,000

7

 

1.2

2.50

32,000

 

1.4

5.80

50,000

8

(16X16)

0.7

1.60

(20X40)

0.7

3.10

 

9

 

0.8

2.00

 26.000

 

0.8

3.60

47.000

10

 

0.9

2.20

28.000

 

0.9

4.00

49.000

11

 

1.0

2.50

30,000

 

1.0

4.70

52,000

12

 

1.1

2.82

         34.000

 

1.2

5.40

60.000

13

 

1.2

3.00

36,000

 

1.4

5.80

72,000

14

(20X20)

0.7

1.90

 26.000

 

1.6

7.10

87,500

15

 

0.8

2.40

 29.000

(25X50)

0.7

3.90

 

16

 

0.9

2.70

31.000

 

0.8

4.60

58,000

17

 

1.0

3.80

35,000

 

0.9

5.40

 

18

 

1.2

3.60

41,000

 

1.0

5.90

62,000

19

 

1.4

4.10

47,000

 

1.1

6.80

68.000

20

(25X25)

0.7

2.70

 

 

1.2

7.20

76,000

21

 

0.8

2.90

 

 

1.4

9.00

91,000

22

 

0.9

3.50

39.000

(30X60)

1.0

7.00

73,000

23

 

1.0

3.80

42,000

 

1.1

7.40

 

24

 

1.1

4.40

45.000

 

1.2

8.20

85,000

25

 

1.2

4.70

49,000

 

1.4

8.70

110,000

26

 

1.4

5.80

57,500

 

1.8

14.50

140,500

27

(30X30)

0.7

3.00

(40X80)

0.9

8.00

95.000

28

 

0.8

3.60

42.000

 

1.0

8.30

103,500

29

 

0.9

4.30

45.000

 

1.1

10.80

 

30

 

1.0

4.60

50,500

 

1.2

11.60

115,500

31

 

1.2

5.80

63,000

 

1.4

14.50

145,500

32

 

1.4

7.10

75,500

 

1.8

18.20

181,000

33

 

1.8

11.90

92.000

(50X100)

1.2

12.60

145,500

34

(40X40)

1.0

6.30

67,000

 

1.4

18.50

185,000

35

 

1.2

7.70

77,000

 

1.8

22.00

225,500

36

 

1.4

9.80

97,500

 

2.0

26.00

262.000

37

 

1.8

14.00

120,000

(60X120)

1.4

22.00

      226.000

38

 

2.0

16.10

140,500

 

1.8

26.00

265,000

39

(50X50)

1.2

9.20

100,000

 

2.0

32.50

333,000

40

 

1.4

12.00

123,000

(30X90)

1.2

11.60

155,500

41

 

1.8

15.00

151,000

 

1.4

13.50

195,000

42

 

2.0

17.30

180,000

 

 

 

 

43

(60X60)

3.2

22.50

 

 

 

 

 

44

(75X75)

1.4

19.00

230,500

 

 

 

 

45

(90X90)

1.4

21.00

275,000

 

 

 

  

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG  KẼM

STT QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ
THÉP ỐNG MẠ KẼM
01 Phi 21 1.00 cây 31,000
02 1.20 cây 40,500
03 1.40 cây 49,000
04 2.00 cây liên hệ
05 2.20 cây liên hệ
06 Phi 27 1.20 cây 53,000
07 1.40 cây 66,000
08 1.80 cây 81,000
09 2.00 cây 112,000
10 2.20 cây liên hệ
11 Phi 34 1.20 cây 66,000
12 1.40 cây 82,000
13 1.80 cây 105,000
14 2.00 cây 126,000
15 Phi 42 1.20 cây 83,000
16 1.40 cây 103,000
17 1.80 cây 130,000
18 2.00 cây 161.000
19 Phi 49 1.20 cây 96,000
20 1.40 cây 121,000
21 1.80 cây 140,000
22 2.00 cây 179,000
23 Phi 60 1.20 cây 118,000
24 1.40 cây 149,000
25 1.80 cây 188,000
26 2.00 cây 229,000
27 2.50 cây liên hệ
28 Phi 76 1.20 cây 152,000
29 1.40 cây 190,500
30 1.80 cây 251,000
31 2.00 cây 293,000
32 Phi 90 1.40 cây 231,000
33 1.80 cây 290,000
34 2.00 cây 349,000
35 2.40 cây liên hệ
36 3.20 cây liên hệ
37 Phi 114 1.40 cây 289,500
38 1.80 cây 369,000
39 2.00 cây liên hệ
40 2.50 cây 455,000
41 2.50 cây liên hệ
THÉP ỐNG ĐEN
42 Phi 12.7 0.80 cây 21,000
43 Phi 13.8 0.80 cây 26,000
44 Phi 15.9 0.80 cây 30,000
45 1.20 cây 32,000
46 Phi 19.1 0.80 cây 32,000
47 Phi 21 1.00 cây 30,000 
48 1.20 cây 35,000 
49 1.40 cây 39,000 
50 1.80 cây 53,000 
51 Phi 27 1.00 cây 38,000 
52 1.20 cây 44,000 
53 1.40 cây 52,000 
54 1.80 cây 67,000 
55 Phi 34 1.00 cây 51,000 
56 1.20 cây 55,000 
57 1.40 cây 65,000 
58 1.80 cây 86,000 
59 Phi 42 1.00 cây 61,000 
60 1.20 cây 70,000 
61 1.40 cây 82,000 
62 1.80 cây 110,000 
63 Phi 49 1.20 cây 83,000 
64 1.40 cây 99,000 
65 1.80 cây 126,000 
66 Phi 60 1.20 cây 101,000 
67 1.40 cây 122,000 
68 1.80 cây 157,000 
69 2.00 cây 205,000 
70 2.40 cây 245,000 
71 Phi 76 1.20 cây 133,000 
72 1.40 cây 155,000 
73 1.80 cây 205,000 
74 2.00 cây 245,000 
75 2.40 cây 295,000 
76 Phi 90 1.20 cây 165,000 
77 1.40 cây 190,000 
78 1.80 cây 243,000 
79 3.00 cây 435,000 
80 Phi 114 1.40 cây 255,000 
81 1.80 cây 333,000 
82 2.40 cây 432,000 


BẢNG BÁO GIÁ THÉP V ĐƯỢC CẬP NHẬT MỚI NHẤT HÔM NAY

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐVT

ĐƠN GIÁ

THÉP ĐEN

MẠ KẼM

NHÚNG KẼM

1

V25*25

1.5

4.5

Cây 6m

51,750

76,500

94,500

2

2.0

5.0

Cây 6m

57,500

85,000

105,000

3

2.5

5.4

Cây 6m

62,100

91,800

113,400

4

3.5

7.2

Cây 6m

82,800

122,400

151,200

5

V30*30

2.0

5.5

Cây 6m

60,500

93,500

115,500

6

2.5

6.3

Cây 6m

69,300

107,100

132,300

7

2.8

7.3

Cây 6m

80,300

124,100

153,300

8

3.5

8.4

Cây 6m

92,400

142,800

176,400

9

V40*40

2.0

7.5

Cây 6m

78,750

127,500

157,500

10

2.5

8.5

Cây 6m

89,250

144,500

178,500

11

2.8

9.5

Cây 6m

99,750

161,500

199,500

12

3.0

11.0

Cây 6m

115,500

187,000

231,000

13

3.3

11.5

Cây 6m

120,750

195,500

241,500

14

3.5

12.5

Cây 6m

131,250

212,500

262,500

15

4.0

14.0

Cây 6m

147,000

238,000

294,000

16

V50*50

2.0

12.0

Cây 6m

126,000

204,000

252,000

17

2.5

12.5

Cây 6m

131,250

212,500

262,500

18

3.0

13.0

Cây 6m

136,500

221,000

273,000

19

3.5

15.0

Cây 6m

157,500

255,000

315,000

20

3.8

16.0

Cây 6m

168,000

272,000

336,000

21

4.0

17.0

Cây 6m

178,500

289,000

357,000

22

4.3

17.5

Cây 6m

183,750

297,500

367,500

23

4.5

20.0

Cây 6m

210,000

340,000

420,000

24

5.0

22.0

Cây 6m

231,000

374,000

462,000

25

V63*63

4.0

22.0

Cây 6m

235,400

374,000

462,000

26

5.0

27.5

Cây 6m

294,250

467,500

577,500

27

6.0

32.5

Cây 6m

347,750

552,500

682,500

28

V70*70

5.0

30.0

Cây 6m

330,000

510,000

630,000

29

6.0

36.0

Cây 6m

396,000

612,000

756,000

30

7.0

41.0

Cây 6m

451,000

697,000

861,000

31

V75*75

5.0

33.0

Cây 6m

379,500

561,000

693,000

32

6.0

38.0

Cây 6m

437,000

646,000

798,000

33

7.0

45.0

Cây 6m

517,500

765,000

945,000

34

8.0

53.0

Cây 6m

609,500

901,000

1,113,000

35

V80*80

6.0

41.0

Cây 6m

487,900

697,000

861,000

36

7.0

48.0

Cây 6m

571,200

816,000

1,008,000

37

8.0

53.0

Cây 6m

630,700

901,000

1,113,000

38

V90*90

6.0

48.0

Cây 6m

547,200

816,000

1,008,000

39

7.0

55.5

Cây 6m

632,700

943,500

1,165,500

40

8.0

63.0

Cây 6m

718,200

1,071,000

1,323,000

41

V100*100

7.0

62.0

Cây 6m

706,800

1,054,000

1,302,000

42

8.0

67.0

Cây 6m

763,800

1,139,000

1,407,000

43

10.0

85.0

Cây 6m

969,000

1,445,000

1,785,000

44

V120*120

10.0

105.0

Cây 6m

1,197,000

1,785,000

2,205,000

45

12.0

126.0

Cây 6m

1,436,400

2,142,000

2,646,000

BÁO GIÁ THÉP U – I – H – THÉP TẤM HÔM NAY

STT

QUY CÁCH

KG/CÂY 6M

ĐƠN GIÁ

QUY CÁCH

KG/CÂY 6M

ĐƠN GIÁ

ĐEN

NHÚNG KẼM

ĐEN

NHÚNG KẼM

1

U50

14

170,000

280,000

Thép I100

43.8

474,000

876,000

2

U63

17

230,000

340,000

Thép I120

54.0

588,000

1,080,000

3

U80

22

252,000

440,000

I150*75*5*7

84.0

820,000

1,680,000

4

U80

33

350,000

660,000

I200*100*5.5*8

127.8

1,188,000

2,556,000

5

U100

33

348,000

660,000

I250*125*6*9

177.6

1,651,000

3,552,000

6

U100

40

480,000

800,000

I300*150*6.5*9

220.2

2,047,000

4,404,000

7

U100

45

520,000

900,000

I350*175*7*11

297.6

2,767,000

5,952,000

8

U100

56

616,000

1,120,000

I400*200*8*13

396.0

3,920,000

7,920,000

9

U120

42

480,000

840,000

I450*20*9*14

456.0

4,514,000

9,120,000

10

U120

56

636,000

1,120,000

I500*200*10*16

537.6

5,376,000

10,752,000

11

U125

80

924,000

1,608,000

I600*200*11*17

636.0

6,360,000

12,720,000

12

U140

54

606,000

1,080,000

I700*300*13*24

1,110.0

11,544,000

22,200,000

13

U150*75*6.5

112

1,261,000

2,232,000

I800*300*14*26

1,260.0

13,104,000

25,200,000

14

U160*56*5.2

75

810,000

1,500,000

BÁO GIÁ THÉP H

15

U180*64*5.3

90

1,017,000

1,800,000

H100*100*6*8

103.2

1,135,200

2,167,200

16

U200*65*5.4

102

1,152,000

2,040,000

H125*125*6.5*9

142.8

1,570,800

2,998,800

17

U200*73*5.5

141

1,593,000

2,820,000

H150*150*7*10

189.0

2,079,000

3,969,000

18

U200*75*5.6

148

1,780,000

2,952,000

H200*200*8*12

299.4

3,353,280

6,287,400

19

U250*76*6.5

143

1,634,000

2,868,000

H250*250*9*14

434.4

4,865,280

9,122,400

20

U250*80*9

188

2,147,000

3,768,000

H300*300*10*15

564.0

6,316,800

11,844,000

21

U300*85*7

186

2,101,000

3,720,000

H350*350*12*19

822.0

9,206,400

17,262,000

22

U300*87*9.5

235.20

2,726,000

4,704,000

H400*400*13*21

1,032.0

11,558,400

21,672,000

THÉP TẤM

20ly (1,5*6)

1413

13,140,900

2ly(1,25*2,5)

49.6

426,560

22ly (1,5*6)

1554.3

14,454,990

3ly (1,5*6)

211.95

1,822,770

25ly (1,5*6)

1766.28

16,426,404

4ly (1,5*6)

282.6

2,430,360

12ly(2*6)

1130.4

10,512,720

5ly (1,5*6)

353.25

3,037,950

14ly(2*6)

1318.8

12,264,840

6ly (1,5*6)

471

4,050,600

16ly(2*6)

1507.2

14,016,960

8ly (1,5*6)

423.9

3,645,540

18ly(2*6)

1695.6

15,769,080

10ly (1,5*6)

565.2

4,860,720

20ly(2*6)

1884

17,521,200

12ly (1,5*6)

706.5

6,075,900

22ly(2*6)

2073.4

19,697,300

14ly (1,5*6)

847.8

7,884,540

25ly(2*6)

2355

22,372,500

16ly (1,5*6)

989.1

8,506,260

30ly(2*6)

2826

26,847,000

20ly (1,5*6)

1130.4

9,721,440

40ly(2*6)

3768

35,796,000

CHÍNH SÁCH CHUNG :
–  Đơn giá đã bao gồm thuế VAT, đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM số lượng 3 tấn trong tphcm
– Giao hàng tận công trình trong thành phố
– Dung sai hàng hóa +-5% nhà máy cho phép
– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng
– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình
– Gía có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất
* Công ty có nhiều chi nhánh trên địa bàn tphcm và các tỉnh lân cận để thuận tiện việc mua , giao hàng nhanh chóng cho quý khách hàng đảm bảo đúng tiến độ cho công trình quý khách hàng

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm sắt thép Miền Nam, Thép Việt Nhật, Thép Pomina.

Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách!

Đến với công ty chúng tôi, Quý khách sẽ nhận được giá sắt thép xây dựng cạnh tranh nhất, sản phẩm chất lượng, uy tín nhất.Sau đây là bảng báo giá sắt thép xây dựng của CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN , để biết chính xác báo giá sắt thép từng thời điểm các bạn vui lòng liên hệ hotline :

Kính chào Quý Khách hàng.

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN xin gửi lời chào và lời chúc tốt đẹp nhất.

Được thành lập với niềm đam mê và hướng tới giá trị cốt lõi. Chúng tôi mong muốn mang lại cho Khách hàng niềm tin và sự tin tưởng tuyệt đối tới những công trình.

Là công ty chuyên sản xuất, tư vấn thiết kế các công trình nhà thép tiền chế, nhà dân dụng, dầu khí, công trình đòi hỏi kỹ thuật cao..... Với hệ thống quản lý chất lượng TCVNISO9001-2008.

Công ty xin hân hạnh được giới thiệu một vài sản phẩm sau:

* Bảng báo giá Xà gồ xây dựng C - Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.

* Xà gồ C - Z mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.

* Xà gồ hộp, xà gồ ống đen và mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam....

* Bảng báo giá Thép hình U-I-V-H đa dạng về quy cách và độ dày, từ hàng trong nước cho tới hàng nhập khẩu.

* Bảng báo giá Tôn xây dựng đổ sàn deck sóng cao 50mm - 75mm - 80mm chuyên dùng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe....giúp tiết kiện chi phí và giảm độ nặng cho công trình.

* Tôn cách nhiệt PU, cách nhiệt PE giúp giảm tiếng ổn và chống nóng hiệu quả.

* Tôn lấy sáng dùng để lấy ánh sáng tự nhiên giúp tiết kiện điện năng.

* Tôn lợp cán 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, Kliplok cắt theo chiều dài, khổ độ tùy từng công trình.

* Bảng báo giá thép hộp, hộp đen và mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

* Bảng báo giá thép ống SeAH theo tiêu chuẩn ASTM.

* Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế....

Với phương châm " Uy tín - giá cả hợp lý - phục vụ tốt nhất". Đến với với công ty chúng tôi Quý Khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất.

Phong cách làm việc chuyên nghiệp - uy tín - tận tình

Đội ngũ nhân viên trẻ tuổi - "được phục vụ khách hàng là niềm vinh hạnh của chúng tôi". Chúng tôi luôn hướng giá trị của sản phẩm - lơi ích của khách hàng là trên hết. Đến với công ty chúng tôi khách hàng sẽ nhận được không chỉ là những sản phẩm cát tốt mà còn nhận được sự chuyên nghiệp, uy tín, tận tình.v.v.. trong phong cách làm việc của chúng tôi. Quy trình làm việc của chúng tôi thường trải qua 4 giai đoạn: Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ phía khách hàng (quý khách hàng mua cát xây dựng, liên hệ trực tiếp với chúng tôi). Bước 2: Các nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng lựa chọn sản phẩm cát (tư vấn về sản phẩm, báo giá sản phẩm, báo giá vận chuyển, những ưu đãi khi mua hàng.v.v...). Bước 3: Khi khách hàng đồng ý lựa chọn mau cát, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và vận chuyên cát. Bước 4: Vận chuyển cát đến cho khách hàng, tiến hành nghiệm thu và thanh toán hợp đồng.
Chúng tôi luôn cam kết về chất lượng sản phẩm cát cũng như chất lượng dịch vụ là tốt nhất cho quý khách.
Khách hàng lưu ý: Trên thị trường hiện nay có nhiều đơn vị cung cấp, bán cát xây dựng giá rẻ, chất lượng kém mà khách hàng không hề biết. Vì vậy để tránh mua phải hàng giả - hàng nhái - hàng kém chất lượng - Sài Gòn CMC khuyên quý khách nên tìm hiểu kỹ các thông tin trước khi mua. Quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline: 0909 789 888 để được tư vấn về sản phẩm cũng như báo giá cát xây dựng. Xin chân thành cảm ơn quý khách.

Những câu hỏi thường gặp liên quan đến sản phẩm cát xây dựng:

Bảng báo giá cát xây dựng mới nhất - Sài Gòn CMC Để biết được bảng báo giá chi tiết cho từng sản phẩm cát quý khách hãy truy cập link trên nhé. Bảng giá sẽ được chúng tôi cập nhật liên tục, giúp khách hàng nắm bắt được thông tin giá thành của từng sản phẩm cát mới nhất cùng những biến động giá trên thị trường. Cát xây dựng là gì? cát xây dựng là cát gì? Nếu quý khách còn chưa hiểu rõ về cát xây dựng (những thành phần, kích thước, tiêu chuẩn.v.v.). Bài viết sẽ giúp quý khách hiểu rõ hơn - hãy cùng Sài Gòn CMC phân tích và tìm hiểu nhé. Hướng dẫn cách chọn cát trong xây dựng Bài viết là những chia sẻ (kinh nghiệm, cách chọn, phương pháp, hướng dẫn) giúp quý khách có thể lựa chọn cho mình những sản phẩm cát đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật theo các quy định chung. Phân loại các loại cát trong xây dựng Phân loai cát xây dựng ra sao, dựa theo những tiêu chí nào? quý khách cùng tìm hiểu về các tiêu chuẩn (kích thước, thành phần.v.v.) để phân loại các loại cát. Giúp phân biệt và chọn cát sao cho đúng loại nhé. Những ứng dụng của cát xây dựng Như chúng ta đã biết (cát xây dựng có vai trò vô cùng quan trọng, được ứng dụng nhiều trong nghành xây dựng). Hãy cùng tìm hiểu về những ứng dụng phổ biến của cát xây dựng trong bài viết - chúng tôi tin rằng sẽ mang lại cho quý khách những thông tin hữu ích.

HỆ THỐNG KHO HÀNG CMC

Kho hàng 1: 31/1 QL1 - P. An Thới - Q. 12

Kho hàng 2: Km7 Xa Lộ Hà Nội - P. Trường Thọ - Q. Thủ Đức

Kho hàng 3: 180/2 Cao Lỗ - P. 4 - Q. 8

Kho hàng 4: 2741 Nguyễn Duy Trinh - P. Trường Thạnh - Q. 9

Kho hàng 5: 25/5 Ấp Tân Hòa - Xã Tân Hiệp - H. Hóc Môn

Kho hàng 6: C14/25 Ấp 3 - Ql. 1 - Xã Tân Kiên - H. Bình Chánh

Kho hàng 7: 80B Tôn Thất Thuyết - P. 16 - Q. 4

[Phone]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ - P. 15 - Quận Tân Bình - Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn - P.2 - Quận Tân Bình - Tp. HCM

[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh - Xã Tân Phước - Huyện Tân Thành - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com

[ Website ]: https://thegioivatlieuxaydung.vn

Google maps cát đá xây dựng Sài Gòn CMC

  Copyright 2018 © thegioivatlieuxaydung.vn. DMCA.com Protection Status
Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Đá xây dựng Chuyển nhà thành hưng Căn hộ Akari City Mái xếp di động Mái hiên di động Trường huấn luyện chó Hút hầm cầu Tphcm sen cây tắm Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi Thiết kế hồ cá koi Cát xây dựng Cát xây tô Cát san lấp Cát xây dựng Cát xây tô Cát san lấp Thi công chống thấm làm bảng hiệu Bảng huỳnh quang khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông Lắp đặt camera Tphcm Sửa máy tính