sắt thép xây dựng
Hotline: 0868.666.000

Home>Tin tức>Giá thép hộp mạ kẽm tại quận 3 mới nhất ngày hôm nay

Giá thép hộp mạ kẽm tại quận 3 mới nhất ngày hôm nay

Giá thép hộp mạ kẽm tại quận 3 mới nhất ngày hôm nay
Rate this post

Giá thép hộp mạ kẽm tại quận 3 mới nhất ngày hôm nay. CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN chúng tôi là nhà phân phối Thép Hộp Hoa Sen và sản xuất các loại xà gồ, tôn thép. Với trên 25 năm kinh nghiệm trên lĩnh vực sản xuất Xà Gồ – Tôn Thép Xây Dựng – Lưới – Thép hình H, U , I , V…..

Giá thép hộp mạ kẽm tại quận 3 mới nhất ngày hôm nay

Công ty Giá thép hộp mạ kẽm tại quận 3 mới nhất ngày hôm nay. Saigon CMC không ngừng nỗ lực mang đến cho quý khách hàng các sản phẩm với chất lượng tốt nhất và giá rẻ nhất thị trường Việt Nam..

Đến với SÀI GÒN CMC các bạn hãy yên tâm về chất lượng cũng như giá cả. Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, chắc chắn sẽ mang lại sự yên tâm cho quý khách .
Vì thế, đừng ngần ngại hãy nhấc điện thoại lên và gọi tới số điện thoại :

GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM HOA SEN, HỮU LIÊN, HÒA PHÁT, TVP, PHÚ XUÂN, VIỆT THÀNH, GIÁ RẺ

SÀI GÒN CMC cung cấp thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm sỉ và lẻ cho mọi công trình. Chúng tôi cam kết giá tốt nhất cho khách mua sỉ và lẻ.
Đối với khách công ty và nhà thầu xây dựng. Chúng tôi luôn có mức chiết khấu ưu đãi, bao vận chuyển hỗ trợ người mua.
Phù hợp cho mọi công trình dân dụng, nhà xưởng, nhà tiền chế, chịu ẩm, chịu mặn, phù hợp với khí hậu Việt Nam.

Giá thép hộp mạ kẽm tại quận 3 mới nhất ngày hôm nay rất mong được hợp tác với quý khách!

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN xin gửi lời chào và lời chúc tốt đẹp nhất.
Được thành lập với niềm đam mê và hướng tới giá trị cốt lõi. Chúng tôi mong muốn mang lại cho Khách hàng niềm tin và sự tin tưởng tuyệt đối tới những công trình.
Là công ty chuyên sản xuất, tư vấn thiết kế các công trình nhà thép tiền chế, nhà dân dụng, dầu khí, công trình đòi hỏi kỹ thuật cao….. Với hệ thống quản lý chất lượng TCVNISO9001-2008.

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN xin hân hạnh được giới thiệu một vài sản phẩm sau:

* Xà gồ C – Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.
* Xà gồ C – Z mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.
* Xà gồ hộp, xà gồ ống đen và mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam….
* Thép hình U-I-V-H đa dạng về quy cách và độ dày, từ hàng trong nước cho tới hàng nhập khẩu.
* Tôn đổ sàn deck sóng cao 50mm – 75mm – 80mm chuyên dùng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe….giúp tiết kiện chi phí và giảm độ nặng cho công trình.
* Tôn cách nhiệt PU, cách nhiệt PE giúp giảm tiếng ổn và chống nóng hiệu quả.

Giá thép hộp mạ kẽm tại quận 3 mới nhất ngày hôm nay giao hàng tận nơi quận 3

Hiện nay Giá Thép Hộp Giao Hàng Tận Nơi Quận 3 đang thay đổi theo ngày cho nên để có báo giá chính xác và tốt nhất Quý khách hàng vui lòng liên hệ

Bảng giá thép hộp đen tại quận 3 mới nhất ngày hôm nay 2018

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ  QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
0

Thép hộp chữ nhật đen

Thép hộp vuông đen
1 □ 10*20         0.60 cây 6m       17,000 □ 12*12           0.60 cây 6m        14,000
2         0.70 cây 6m       19,000           0.70 cây 6m        16,000
3         0.80 cây 6m       21,000           0.80 cây 6m        18,500
4         0.90 cây 6m       22,500           0.90 cây 6m        20,500
5         1.00 cây 6m       24,500 □ 14*14           0.60 cây 6m        15,500
6         1.10 cây 6m       27,000           0.70 cây 6m        18,000
7 □ 13*26         0.70 cây 6m       23,000           0.80 cây 6m        20,500
8 □ 20*40

        0.70

thép cây 6m

      35,500           0.90 cây 6m        21,500
9         0.80 cây 6m       40,500           1.00 cây 6m        24,000
10         0.90 cây 6m       43,000           1.10 cây 6m        26,000
11         1.00 cây 6m       46,500           1.20 cây 6m        28,500
12         1.10 cây 6m       51,000 □ 16*16           0.60 cây 6m        26,500
13         1.20 cây 6m       55,500           0.70 cây 6m        21,000
14         1.40 cây 6m       64,500           0.80 cây 6m        23,500
15 □ 25*50         0.80 cây 6m       50,000           0.90 cây 6m        26,000
16         0.90 cây 6m       53,500           1.00 cây 6m        27,500
17         1.00 cây 6m       59,000           1.10 cây 6m        30,500
18         1.10 cây 6m       64,500           1.20 cây 6m        33,000
19         1.20 cây 6m       70,000 □ 20*20           0.60 cây 6m        20,000
20         1.40 cây 6m       86,000           0.70 cây 6m        24,500
21         1.70 cây 6m     104,500           0.80 cây 6m        27,500
22 □ 30*60         0.80

Thép cây 6m

      63,000           0.90 cây 6m        29,500
23         0.90 cây 6m       67,500           1.00 cây 6m        32,000
24         1.00 cây 6m       75,000           1.10 cây 6m        35,000
25         1.10 cây 6m       81,500           1.20 cây 6m        38,000
26         1.20 cây 6m       88,500           1.40 cây 6m        44,000
27         1.40 cây 6m     103,000 □ 25*25           0.60 cây 6m        26,000
28         1.70 cây 6m     124,000           0.70 cây 6m        30,500
29         1.80 cây 6m     130,000           0.80 cây 6m        34,500
30         2.00 cây 6m     147,500           0.90 cây 6m        37,000
31         2.50 cây 6m     184,000           1.00 cây 6m        40,500
32 □ 40*80         1.00 cây 6m     100,500           1.10 cây 6m        44,500
33         1.10

Thép cây 6m

    109,500           1.20 cây 6m        48,500
34         1.20 cây 6m     119,000           1.40 cây 6m        55,500
35         1.40 cây 6m     138,500           1.70 cây 6m        68,500
36         1.70 cây 6m     167,000 □ 30*30           0.70 cây 6m        37,500
37         2.00 cây 6m     195,500           0.80 cây 6m        42,500
38         2.50 cây 6m     247,000           0.90 cây 6m        45,500
39 □ 50*100         1.20 cây 6m     155,000           1.00 cây 6m        49,000
40         1.40 cây 6m     175,000           1.10 cây 6m        53,500
41         1.70 cây 6m     211,500           1.20 cây 6m        58,500
42         1.80 cây 6m     224,000           1.40 cây 6m        67,500
43         2.00

Thép cây 6m

    248,500           1.70 cây 6m        82,000
44         2.50 cây 6m     308,000           1.80 cây 6m        86,500
45         2.90 cây 6m     355,500 □ 40*40           1.00 cây 6m        66,000
46         3.00 cây 6m     367,500           1.10 cây 6m        72,000
47 □ 60*120         1.40 cây 6m     215,500           1.20 cây 6m        78,500
48         1.70 cây 6m     260,500           1.40 cây 6m        91,000
49         2.00 cây 6m     305,000           1.70 cây 6m      109,500
50         2.50 cây 6m     379,000           2.00 cây 6m      128,000
51         3.00 cây 6m     461,000           2.50 cây 6m      164,000
52 □ 30*90         1.40 cây 6m     147,500 □  50*50           1.00 cây 6m        83,500
53 □ 38*38         1.40 cây 6m       86,500           1.10 cây 6m        91,500
54 □ 90*90         1.40 cây 6m             1.20 cây 6m        99,500
55 □ 100*100         2.00 cây 6m             1.40 cây 6m      114,500
56         2.50 cây 6m             1.70 cây 6m      138,500
57         3.00 cây 6m             2.00 cây 6m      162,000
58         3.50 cây 6m             2.50 cây 6m      202,000

Giá thép hộp đen tại quận 3 mới nhất ngày hôm nay

Xem thêm:

Bảng báo giá cát xây dựng

Bảng báo giá đá xây dựng

Bảng báo giá sắt thép xây dựng

Bảng báo giá thép ống

Bảng báo giá thép hộp

Bảng báo giá thép hình

Bảng báo giá tôn xây dựng

Bảng báo giá xà gồ xây dựng

Bảng giá thép hộp mạ kẽm tại quận 3 mới nhất ngày hôm nay 2018

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ  QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
0 Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Thép hộp vuông mạ kẽm
1 □ 10*20         0.70 cây 6m       21,500 □ 14*14           0.70 cây 6m        19,000
2         0.80 cây 6m       23,500           0.80 cây 6m        22,000
3         0.90 cây 6m       26,500           0.90 cây 6m        24,000
4         1.00 cây 6m       29,000           1.00 cây 6m        27,000
5 □ 13*26         0.70 cây 6m       26,500           1.10 cây 6m        29,000
6         0.80 cây 6m       29,500           1.20 cây 6m        31,500
7         0.90 cây 6m       32,500 □ 16*16           0.80 cây 6m        25,500
8         1.00 cây 6m       36,000           0.90 cây 6m        28,500
9         1.10

Thép cây 6m

      39,500           1.00 cây 6m        31,500
10         1.20 cây 6m       43,000           1.10 cây 6m        34,500
11 □ 20*40         0.80 cây 6m       45,000           1.20 cây 6m        37,500
12         0.90 cây 6m       50,000           1.40 cây 6m        43,500
13         1.00 cây 6m       55,000 □ 20*20           0.70 cây 6m        26,500
14         1.10 cây 6m       60,500           0.80 cây 6m        29,500
15         1.20 cây 6m       65,500           0.90 cây 6m        33,000
16         1.40 cây 6m       76,000           1.00 cây 6m        36,000
17         1.70 cây 6m       91,500           1.10 cây 6m        39,500
18 □ 25*50         0.80 cây 6m       56,500           1.20 cây 6m        43,000
19         0.90 cây 6m       66,000           1.40 cây 6m        52,000
20         1.00 cây 6m       73,000 □ 25*25           0.70 cây 6m        34,500
21         1.10 cây 6m       80,000           0.80 cây 6m        39,000
22         1.20 cây 6m       87,000           0.90 cây 6m        43,500
23         1.40 cây 6m     101,000           1.00 cây 6m        48,000
24         1.70 cây 6m     121,500           1.10 cây 6m        52,500
25         2.00

Thép cây 6m

    141,500           1.20 cây 6m        57,000
26 □ 30*60         0.80 cây 6m       71,000           1.40 cây 6m        66,000
27         0.90 cây 6m       79,000           1.70 cây 6m        79,000
28         1.00 cây 6m       88,000 □ 30*30           0.80 cây 6m        47,000
29         1.10 cây 6m       96,500           0.90 cây 6m        52,500
30         1.20 cây 6m     105,000           1.00 cây 6m        58,000
31         1.40 cây 6m     121,500           1.10 cây 6m        63,500
32         1.70 cây 6m     147,000           1.20 cây 6m        69,000
33         2.00

Thép cây 6m

    171,500           1.40 cây 6m        79,500
34         2.50 cây 6m     217,000           1.70 cây 6m        96,000
35 □ 40*80         1.00 cây 6m     118,500           1.80 cây 6m      101,000
36         1.10 cây 6m     129,000           2.00 cây 6m      111,500
37         1.20 cây 6m     140,500 □ 40*40           1.00 cây 6m        78,000
38         1.40 cây 6m     163,500           1.10 cây 6m        85,500
39         1.70 cây 6m     197,500           1.20 cây 6m        93,000
40         1.80 cây 6m     209,000           1.40 cây 6m      107,500
41         2.00 cây 6m     231,500           1.70 cây 6m      129,500
42         2.50

Thép cây 6m

    293,500           1.80 cây 6m      138,000
43 □ 50*100         1.10 cây 6m     166,000           2.00 cây 6m      153,000
44         1.20 cây 6m     181,000           2.50 cây 6m      191,500
45         1.40 cây 6m     205,500 □ 50*50           1.00 cây 6m        98,500
46         1.70 cây 6m     247,500           1.10 cây 6m      108,000
47         1.80 cây 6m     262,500           1.20 cây 6m      117,500
48         2.00 cây 6m     291,000           1.40 cây 6m      137,000
49         2.50 cây 6m     367,000           1.70 cây 6m      165,000
50         3.00

Thép cây 6m

    448,000           1.80 cây 6m      176,000
51 □ 60*120         1.40 cây 6m     255,500           2.00 cây 6m      191,500
52         1.70 cây 6m     301,500           2.50 cây 6m      240,500
53         1.80 cây 6m     319,000           3.00 cây 6m      291,000
54         2.00 cây 6m     353,500 □ 100*100           2.00 cây 6m  
55         2.50 cây 6m     443,000           2.50 cây 6m  
56         3.00 cây 6m     541,500           3.00 cây 6m  

Giá thép hộp mạ kẽm tại quận 3 mới nhất ngày hôm nay

Lưu ý thép hộp: 

–   Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá này có thể thay đổi, để có giá chính xác quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.
–   Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%.
–   Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ +-5%, thép hình +-10% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
–   Công ty chúng tôi có xe vận chuyển lớn nhỏ đến tận công trình cho quý khách trên toàn quốc.
–   Phương thức thanh toán : Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Xem thêm thép xây dựng:

HỆ THỐNG KHO HÀNG CMC

Kho hàng 1: 31/1 QL1 – P. An Thới – Q. 12

Kho hàng 2: Km7 Xa Lộ Hà Nội – P. Trường Thọ – Q. Thủ Đức

Kho hàng 3: 180/2 Cao Lỗ – P. 4 – Q. 8

Kho hàng 4: 2741 Nguyễn Duy Trinh – P. Trường Thạnh – Q. 9

Kho hàng 5: 25/5 Ấp Tân Hòa – Xã Tân Hiệp – H. Hóc Môn

Kho hàng 6: C14/25 Ấp 3 – Ql. 1 – Xã Tân Kiên – H. Bình Chánh

Kho hàng 7: 80B Tôn Thất Thuyết – P. 16 – Q. 4

[Phone]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com

[ Website ]: https://thegioivatlieuxaydung.vn

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm sắt thép Miền Nam, Thép Việt Nhật, Thép Pomina.

Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách!

Đến với công ty chúng tôi, Quý khách sẽ nhận được giá sắt thép xây dựng cạnh tranh nhất, sản phẩm chất lượng, uy tín nhất.Sau đây là bảng báo giá sắt thép xây dựng của CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN , để biết chính xác báo giá sắt thép từng thời điểm các bạn vui lòng liên hệ hotline :

Kính chào Quý Khách hàng.

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN xin gửi lời chào và lời chúc tốt đẹp nhất.

Được thành lập với niềm đam mê và hướng tới giá trị cốt lõi. Chúng tôi mong muốn mang lại cho Khách hàng niềm tin và sự tin tưởng tuyệt đối tới những công trình.

Là công ty chuyên sản xuất, tư vấn thiết kế các công trình nhà thép tiền chế, nhà dân dụng, dầu khí, công trình đòi hỏi kỹ thuật cao..... Với hệ thống quản lý chất lượng TCVNISO9001-2008.

Công ty xin hân hạnh được giới thiệu một vài sản phẩm sau:

* Bảng báo giá Xà gồ xây dựng C - Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.

* Xà gồ C - Z mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.

* Xà gồ hộp, xà gồ ống đen và mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam....

* Bảng báo giá Thép hình U-I-V-H đa dạng về quy cách và độ dày, từ hàng trong nước cho tới hàng nhập khẩu.

* Bảng báo giá Tôn xây dựng đổ sàn deck sóng cao 50mm - 75mm - 80mm chuyên dùng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe....giúp tiết kiện chi phí và giảm độ nặng cho công trình.

* Tôn cách nhiệt PU, cách nhiệt PE giúp giảm tiếng ổn và chống nóng hiệu quả.

* Tôn lấy sáng dùng để lấy ánh sáng tự nhiên giúp tiết kiện điện năng.

* Tôn lợp cán 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, Kliplok cắt theo chiều dài, khổ độ tùy từng công trình.

* Bảng báo giá thép hộp, hộp đen và mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

* Bảng báo giá thép ống SeAH theo tiêu chuẩn ASTM.

* Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế....

Với phương châm " Uy tín - giá cả hợp lý - phục vụ tốt nhất". Đến với với công ty chúng tôi Quý Khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất.

Phong cách làm việc chuyên nghiệp - uy tín - tận tình

Đội ngũ nhân viên trẻ tuổi - "được phục vụ khách hàng là niềm vinh hạnh của chúng tôi". Chúng tôi luôn hướng giá trị của sản phẩm - lơi ích của khách hàng là trên hết. Đến với công ty chúng tôi khách hàng sẽ nhận được không chỉ là những sản phẩm cát tốt mà còn nhận được sự chuyên nghiệp, uy tín, tận tình.v.v.. trong phong cách làm việc của chúng tôi. Quy trình làm việc của chúng tôi thường trải qua 4 giai đoạn: Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ phía khách hàng (quý khách hàng mua cát xây dựng, liên hệ trực tiếp với chúng tôi). Bước 2: Các nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng lựa chọn sản phẩm cát (tư vấn về sản phẩm, báo giá sản phẩm, báo giá vận chuyển, những ưu đãi khi mua hàng.v.v...). Bước 3: Khi khách hàng đồng ý lựa chọn mau cát, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và vận chuyên cát. Bước 4: Vận chuyển cát đến cho khách hàng, tiến hành nghiệm thu và thanh toán hợp đồng.
Chúng tôi luôn cam kết về chất lượng sản phẩm cát cũng như chất lượng dịch vụ là tốt nhất cho quý khách.
Khách hàng lưu ý: Trên thị trường hiện nay có nhiều đơn vị cung cấp, bán cát xây dựng giá rẻ, chất lượng kém mà khách hàng không hề biết. Vì vậy để tránh mua phải hàng giả - hàng nhái - hàng kém chất lượng - Sài Gòn CMC khuyên quý khách nên tìm hiểu kỹ các thông tin trước khi mua. Quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline: 0909 789 888 để được tư vấn về sản phẩm cũng như báo giá cát xây dựng. Xin chân thành cảm ơn quý khách.

Những câu hỏi thường gặp liên quan đến sản phẩm cát xây dựng:

Bảng báo giá cát xây dựng mới nhất - Sài Gòn CMC Để biết được bảng báo giá chi tiết cho từng sản phẩm cát quý khách hãy truy cập link trên nhé. Bảng giá sẽ được chúng tôi cập nhật liên tục, giúp khách hàng nắm bắt được thông tin giá thành của từng sản phẩm cát mới nhất cùng những biến động giá trên thị trường. Cát xây dựng là gì? cát xây dựng là cát gì? Nếu quý khách còn chưa hiểu rõ về cát xây dựng (những thành phần, kích thước, tiêu chuẩn.v.v.). Bài viết sẽ giúp quý khách hiểu rõ hơn - hãy cùng Sài Gòn CMC phân tích và tìm hiểu nhé. Hướng dẫn cách chọn cát trong xây dựng Bài viết là những chia sẻ (kinh nghiệm, cách chọn, phương pháp, hướng dẫn) giúp quý khách có thể lựa chọn cho mình những sản phẩm cát đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật theo các quy định chung. Phân loại các loại cát trong xây dựng Phân loai cát xây dựng ra sao, dựa theo những tiêu chí nào? quý khách cùng tìm hiểu về các tiêu chuẩn (kích thước, thành phần.v.v.) để phân loại các loại cát. Giúp phân biệt và chọn cát sao cho đúng loại nhé. Những ứng dụng của cát xây dựng Như chúng ta đã biết (cát xây dựng có vai trò vô cùng quan trọng, được ứng dụng nhiều trong nghành xây dựng). Hãy cùng tìm hiểu về những ứng dụng phổ biến của cát xây dựng trong bài viết - chúng tôi tin rằng sẽ mang lại cho quý khách những thông tin hữu ích.

HỆ THỐNG KHO HÀNG CMC

Kho hàng 1: 31/1 QL1 - P. An Thới - Q. 12

Kho hàng 2: Km7 Xa Lộ Hà Nội - P. Trường Thọ - Q. Thủ Đức

Kho hàng 3: 180/2 Cao Lỗ - P. 4 - Q. 8

Kho hàng 4: 2741 Nguyễn Duy Trinh - P. Trường Thạnh - Q. 9

Kho hàng 5: 25/5 Ấp Tân Hòa - Xã Tân Hiệp - H. Hóc Môn

Kho hàng 6: C14/25 Ấp 3 - Ql. 1 - Xã Tân Kiên - H. Bình Chánh

Kho hàng 7: 80B Tôn Thất Thuyết - P. 16 - Q. 4

[Phone]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ - P. 15 - Quận Tân Bình - Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn - P.2 - Quận Tân Bình - Tp. HCM

[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh - Xã Tân Phước - Huyện Tân Thành - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com

[ Website ]: https://thegioivatlieuxaydung.vn

2017/12/25Thể loại : Tin tứcTab :

Bài viết liên quan

Báo giá thép Việt Nhật mới nhất và liên tục được cập nhật

Báo giá Thép Pomina tháng 8 năm 2018 TP Hồ Chí Minh

Cung cấp Tôn Đông Á giá rẻ TP Hồ Chí Minh

cung cấp đá 1×2 quận tân bình giá rẻ

công ty cung cấp đá 0x4 chất lượng tại TP Hồ Chí Minh

Google maps cát đá xây dựng Sài Gòn CMC

  Copyright 2018 © thegioivatlieuxaydung.vn. DMCA.com Protection Status