sắt thép xây dựng
Hotline: 0868.666.000

Home>Bảng Báo Giá Tôn Xà Gồ>Bảng Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm

Bảng Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm

Bảng Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm
5 (99.76%) 82 votes

Báo giá thép hộp mạ kẽm tại Tphcm được ứng dụng vô cùng rộng rãi vì vậy, nếu đang cần hoặc sẽ sử dụng thì bạn phải cập nhật liên tục giá thép hộp mạ kẽm để kịp thời đưa ra những quyết định đầu tư chính xác

Sài Gòn CMC là một nhà phân phối lâu năm trong lĩnh vực tôn, sắt thép. Chính vì thế chiếm được nhiều cảm tình của khách hàng với những sản phẩm chất lượng. Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng. Chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách!

Thép hộp mã kẽm là gì?

Thép hộp hay thép hộp vuông mạ kẽm là dòng sản phẩm chủ đạo của công ty công nghiệp thép Sài Gòn CMC liên kết với tập đoạn ống thép Hòa Phát. Trong đấy dòng sản phẩm thép hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 là dòng sản phẩm được khá nhiều khách hàng quan tâm và đặt hàng tại công ty của chúng tôi. Thép hộp sau khi được sản xuất được nhúng vào bể mạ kẽm nhúng nóng. Cuối cùng sản phẩm được tạo thành có bề mặt sáng bóng. Có tính thẩm mỹ cao, đồng thời mang rât nhiều những ưu điểm vượt trội so với những dòng sản phẩm thép ống thông thường.

Bảng Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm

Bảng báo giá Thép Hộp mã kẽm mới nhất năm 2018

STT Tên sản phẩm Độ dài(m) Trọng lượng(Kg) Giá chưa VAT(Đ / Kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT(Đ / Kg) Tổng giá có VAT
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
1 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 6 3.45 16,227 55,984 17,850 61,583
2 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 6 3.77 16,227 61,177 17,850 67,295
3 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 6 4.08 16,227 66,207 17,850 72,828
4 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 6 4.7 16,227 76,268 17,850 83,895
5 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6 2.41 16,227 39,108 17,850 43,019
6 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6 2.63 16,227 42,678 17,850 46,946
7 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6 2.84 16,227 46,085 17,850 50,694
8 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6 3.25 16,227 52,739 17,850 58,013
9 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6 2.79 16,227 45,274 17,850 49,802
10 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6 3.04 16,227 49,331 17,850 54,264
11 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6 3.29 16,227 53,388 17,850 58,727
12 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6 3.78 16,227 61,339 17,850 67,473
13 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6 3.54 16,227 57,445 17,850 63,189
14 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6 3.87 16,227 62,800 17,850 69,080
15 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6 4.2 16,227 68,155 17,850 74,970
16 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6 4.83 16,227 78,378 17,850 86,216
17 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6 5.14 16,227 83,408 17,850 91,749
18 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6 6.05 16,227 98,175 17,850 107,993
19 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 6 5.43 16,227 88,114 17,850 96,926
20 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 6 5.94 16,227 96,390 17,850 106,029
21 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6 6.46 16,227 104,828 17,850 115,311
22 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 6 7.47 16,227 121,218 17,850 133,340
23 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 6 7.97 16,227 129,331 17,850 142,265
24 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 6 9.44 16,227 153,185 17,850 168,504
25 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 6 10.4 16,227 168,764 17,850 185,640
26 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 6 11.8 16,227 191,482 17,850 210,630
27 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 6 12.72 16,227 206,411 17,850 227,052
28 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6 4.48 16,227 72,698 17,850 79,968
29 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6 4.91 16,227 79,676 17,850 87,644
30 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6 5.33 16,227 86,491 17,850 95,141
31 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6 6.15 16,227 99,798 17,850 109,778
32 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 6 6.56 16,227 106,451 17,850 117,096
33 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6 7.75 16,227 125,761 17,850 138,338
34 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6 8.52 16,227 138,256 17,850 152,082
35 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 6 6.84 16,227 110,995 17,850 122,094
36 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 6 7.5 16,227 121,705 17,850 133,875
37 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 6 8.15 16,227 132,252 17,850 145,478
38 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 6 9.45 16,227 153,348 17,850 168,683
39 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 6 10.09 16,227 163,733 17,850 180,107
40 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 6 11.98 16,227 194,403 17,850 213,843
41 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 6 13.23 16,227 214,687 17,850 236,156
42 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 6 15.06 16,227 244,383 17,850 268,821
43 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 6 16.25 16,227 263,693 17,850 290,063
44 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6 5.43 16,227 88,114 17,850 96,926
45 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6 5.94 16,227 96,390 17,850 106,029
46 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6 6.46 16,227 104,828 17,850 115,311
47 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6 7.47 16,227 121,218 17,850 133,340
48 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6 7.97 16,227 129,331 17,850 142,265
49 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6 9.44 16,227 153,185 17,850 168,504
50 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6 10.4 16,227 168,764 17,850 185,640
51 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 6 11.8 16,227 191,482 17,850 210,630
52 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6 12.72 16,227 206,411 17,850 227,052
53 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 6 8.25 16,227 133,875 17,850 147,263
54 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 6 9.05 16,227 146,857 17,850 161,543
55 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 6 9.85 16,227 159,839 17,850 175,823
56 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 6 11.43 16,227 185,478 17,850 204,026
57 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 6 12.21 16,227 198,135 17,850 217,949
58 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 6 14.53 16,227 235,782 17,850 259,361
59 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 6 16.05 16,227 260,448 17,850 286,493
60 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 6 18.3 16,227 296,959 17,850 326,655
61 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 6 19.78 16,227 320,975 17,850 353,073
62 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 6 21.79 16,227 353,592 17,850 388,952
63 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 6 23.4 16,227 379,718 17,850 417,690
64 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6 5.88 16,227 95,416 17,850 104,958
65 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6 7.31 16,227 118,621 17,850 130,484
66 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6 8.02 16,227 130,143 17,850 143,157
67 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6 8.72 16,227 141,502 17,850 155,652
68 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6 10.11 16,227 164,058 17,850 180,464
69 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6 10.8 16,227 175,255 17,850 192,780
70 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6 12.83 16,227 208,196 17,850 229,016
71 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6 14.17 16,227 229,940 17,850 252,935
72 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 6 16.14 16,227 261,908 17,850 288,099
73 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6 17.43 16,227 282,841 17,850 311,126
74 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 6 19.33 16,227 313,673 17,850 345,041
75 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6 20.57 16,227 333,795 17,850 367,175
76 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 6 12.16 16,227 197,324 17,850 217,056
77 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 6 13.24 16,227 214,849 17,850 236,334
78 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 6 15.38 16,227 249,575 17,850 274,533
79 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 6 16.45 16,227 266,939 17,850 293,633
80 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 6 19.61 16,227 318,217 17,850 350,039
81 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 6 21.7 16,227 352,132 17,850 387,345
82 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 6 24.8 16,227 402,436 17,850 442,680
83 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 6 26.85 16,227 435,702 17,850 479,273
84 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 6 29.88 16,227 484,871 17,850 533,358
85 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 6 31.88 16,227 517,325 17,850 569,058
86 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 6 33.86 16,227 549,455 17,850 604,401
87 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 6 16.02 16,227 259,961 17,850 285,957
88 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 6 19.27 16,227 312,700 17,850 343,970
89 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 6 23.01 16,227 373,390 17,850 410,729
90 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 6 25.47 16,227 413,309 17,850 454,640
91 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 6 29.14 16,227 472,863 17,850 520,149
92 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 6 31.56 16,227 512,133 17,850 563,346
93 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 6 35.15 16,227 570,389 17,850 627,428
94 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 6 37.35 16,227 606,089 17,850 666,698
95 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 6 38.39 16,227 622,965 17,850 685,262
96 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6 10.09 16,227 163,733 17,850 180,107
97 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6 10.98 16,227 178,175 17,850 195,993
98 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6 12.74 16,227 206,735 17,850 227,409
99 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6 13.62 16,227 221,015 17,850 243,117
100 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6 16.22 16,227 263,206 17,850 289,527
101 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 5 17.94 16,227 291,117 17,850 320,229
102 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 6 20.47 16,227 332,172 17,850 365,390
103 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6 22.14 16,227 359,272 17,850 395,199
104 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 6 24.6 16,227 399,191 17,850 439,110
105 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6 26.23 16,227 425,641 17,850 468,206
106 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 6 27.83 16,227 451,605 17,850 496,766
107 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 6 19.33 16,227 313,673 17,850 345,041
108 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 6 20.68 16,227 335,580 17,850 369,138
109 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 6 24.69 16,227 400,651 17,850 440,717
110 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 6 27.34 16,227 443,654 17,850 488,019
111 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 6 31.29 16,227 507,751 17,850 558,527
112 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 6 33.89 16,227 549,942 17,850 604,937
113 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 6 37.77 16,227 612,904 17,850 674,195
114 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 6 40.33 16,227 654,446 17,850 719,891
115 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 6 42.87 16,227 695,663 17,850 765,230
116 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6 12.16 16,227 197,324 17,850 217,056
117 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6 13.24 16,227 214,849 17,850 236,334
118 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6 15.38 16,227 249,575 17,850 274,533
119 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6 16.45 16,227 266,939 17,850 293,633
120 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6 19.61 16,227 318,217 17,850 350,039
121 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6 21.7 16,227 352,132 17,850 387,345
122 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 6 24.8 16,227 402,436 17,850 442,680
123 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6 26.85 16,227 435,702 17,850 479,273
124 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 6 29.88 16,227 484,871 17,850 533,358
125 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6 31.88 16,227 517,325 17,850 569,058
126 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 6 33.86 16,227 549,455 17,850 604,401
127 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6 20.68 16,227 335,580 17,850 369,138
128 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6 24.69 16,227 400,651 17,850 440,717
129 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6 27.34 16,227 443,654 17,850 488,019
130 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 6 31.29 16,227 507,751 17,850 558,527
131 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6 33.89 16,227 549,942 17,850 604,937
132 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 6 37.77 16,227 612,904 17,850 674,195
133 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6 40.33 16,227 654,446 17,850 719,891
134 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 6 42.87 16,227 695,663 17,850 765,230
135 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 6 24.93 16,227 404,546 17,850 445,001
136 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6 29.79 16,227 483,410 17,850 531,752
137 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6 33.01 16,227 535,662 17,850 589,229
138 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6 37.8 16,227 613,391 17,850 674,730
139 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6 40.98 16,227 664,994 17,850 731,493
140 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 6 45.7 16,227 741,586 17,850 815,745
141 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6 48.83 16,227 792,378 17,850 871,616
142 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 6 51.94 16,227 842,845 17,850 927,129
143 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6 56.58 16,227 918,139 17,850 1,009,953
144 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 6 61.17 16,227 992,622 17,850 1,091,885
145 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6 64.21 16,227 1,041,953 17,850 1,146,149
146 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 6 29.79 16,227 483,410 17,850 531,752
147 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 6 33.01 16,227 535,662 17,850 589,229
148 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 6 37.8 16,227 613,391 17,850 674,730
149 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 6 40.98 16,227 664,994 17,850 731,493
150 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 6 45.7 16,227 741,586 17,850 815,745
151 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 6 48.83 16,227 792,378 17,850 871,616
152 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 6 51.94 16,227 842,845 17,850 927,129
153 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 6 56.58 16,227 918,139 17,850 1,009,953
154 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 6 61.17 16,227 992,622 17,850 1,091,885
155 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 6 64.21 16,227 1,041,953 17,850 1,146,149


Liên hệ: 0972234989 -0946234989- 0969087087- 0868666000
 để có được báo giá sắt thép xây dựng chính xác nhất trong ngày.

Giá sắt thép xây dựng 24h qua được công ty vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC cập nhật từ các nhà máy. Sài Gòn CMC là nhà phân phối chính thức của các sản phẩm sat thep xay dung chính hãng. Với nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực phân phối sắt thép. Chắc chắn chúng tôi sẽ mang lại cho quý khách hàng những sản phẩm tốt cùng với dịch vụ hoàn hảo nhất. Mời quý khách hàng xem chi tiết bảng giá trong báo giá của từng sản phẩm.

Công ty VLXD Sài Gòn CMC là nhà phân phối chính thức các sản phẩm chính hãng Sắt Thép . Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng cho các công trình, hạng mục lớn trên Cả Nước. Chắc chắn sẽ mang lại cho Quý Khách Sản phẩm tốt nhất với dịch vụ hoàn hảo nhất.

Ưu điểm của thép hộp mã kẽm

Sử dụng công nghệ tiên tiến mạ kẽm nhúng nóng trên nền cán thép nguội. Sản phẩm thép hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 hội tụ đầy đủ những yếu tố về độ bền phủ lớp bề mặt cao nhất. Bởi vậy dòng sản phẩm này có khả năng chống ăn mòn rất cao. Hạn chế được sự xâm thực từ môi trường bên ngoài vào bên trong sản phẩm. Nên sẽ hạn chế được sự hình thành của lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên vật liệu.

Hãy lựa chọn công ty VLXD Sài Gòn CMC của Chúng tôi

Là đơn vị cung cấp các dòng sản phẩm mạ kẽm uy tín chất lượng đồng thời với giá cả cạnh tranh trên thị trường. Sẽ đảm bảo tiết kiệm chi phí nhất đến cho quý khách hàng.
Dưới đây là  sản phẩm thép hộp mã kẽm được nhiều khách hàng sử dụng tại công ty chúng tôi:

– Thép hộp mạ kẽm 60 x 120
– Thép hộp mạ kẽm 50 x 50
– Thép hộp mạ kẽm 50 x 100
– Thép hộp mạ kẽm 30 x 60

Xem thêm:

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm sắt thép Miền Nam, Thép Việt Nhật, Thép Pomina.

Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách!

Đến với công ty chúng tôi, Quý khách sẽ nhận được giá sắt thép xây dựng cạnh tranh nhất, sản phẩm chất lượng, uy tín nhất.Sau đây là bảng báo giá sắt thép xây dựng của CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN , để biết chính xác báo giá sắt thép từng thời điểm các bạn vui lòng liên hệ hotline :

Kính chào Quý Khách hàng.

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN xin gửi lời chào và lời chúc tốt đẹp nhất.

Được thành lập với niềm đam mê và hướng tới giá trị cốt lõi. Chúng tôi mong muốn mang lại cho Khách hàng niềm tin và sự tin tưởng tuyệt đối tới những công trình.

Là công ty chuyên sản xuất, tư vấn thiết kế các công trình nhà thép tiền chế, nhà dân dụng, dầu khí, công trình đòi hỏi kỹ thuật cao..... Với hệ thống quản lý chất lượng TCVNISO9001-2008.

Công ty xin hân hạnh được giới thiệu một vài sản phẩm sau:

* Bảng báo giá Xà gồ xây dựng C - Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.

* Xà gồ C - Z mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.

* Xà gồ hộp, xà gồ ống đen và mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam....

* Bảng báo giá Thép hình U-I-V-H đa dạng về quy cách và độ dày, từ hàng trong nước cho tới hàng nhập khẩu.

* Bảng báo giá Tôn xây dựng đổ sàn deck sóng cao 50mm - 75mm - 80mm chuyên dùng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe....giúp tiết kiện chi phí và giảm độ nặng cho công trình.

* Tôn cách nhiệt PU, cách nhiệt PE giúp giảm tiếng ổn và chống nóng hiệu quả.

* Tôn lấy sáng dùng để lấy ánh sáng tự nhiên giúp tiết kiện điện năng.

* Tôn lợp cán 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, Kliplok cắt theo chiều dài, khổ độ tùy từng công trình.

* Bảng báo giá thép hộp, hộp đen và mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

* Bảng báo giá thép ống SeAH theo tiêu chuẩn ASTM.

* Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế....

Với phương châm " Uy tín - giá cả hợp lý - phục vụ tốt nhất". Đến với với công ty chúng tôi Quý Khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất.

Phong cách làm việc chuyên nghiệp - uy tín - tận tình

Đội ngũ nhân viên trẻ tuổi - "được phục vụ khách hàng là niềm vinh hạnh của chúng tôi". Chúng tôi luôn hướng giá trị của sản phẩm - lơi ích của khách hàng là trên hết. Đến với công ty chúng tôi khách hàng sẽ nhận được không chỉ là những sản phẩm cát tốt mà còn nhận được sự chuyên nghiệp, uy tín, tận tình.v.v.. trong phong cách làm việc của chúng tôi. Quy trình làm việc của chúng tôi thường trải qua 4 giai đoạn: Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ phía khách hàng (quý khách hàng mua cát xây dựng, liên hệ trực tiếp với chúng tôi). Bước 2: Các nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng lựa chọn sản phẩm cát (tư vấn về sản phẩm, báo giá sản phẩm, báo giá vận chuyển, những ưu đãi khi mua hàng.v.v...). Bước 3: Khi khách hàng đồng ý lựa chọn mau cát, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và vận chuyên cát. Bước 4: Vận chuyển cát đến cho khách hàng, tiến hành nghiệm thu và thanh toán hợp đồng.
Chúng tôi luôn cam kết về chất lượng sản phẩm cát cũng như chất lượng dịch vụ là tốt nhất cho quý khách.
Khách hàng lưu ý: Trên thị trường hiện nay có nhiều đơn vị cung cấp, bán cát xây dựng giá rẻ, chất lượng kém mà khách hàng không hề biết. Vì vậy để tránh mua phải hàng giả - hàng nhái - hàng kém chất lượng - Sài Gòn CMC khuyên quý khách nên tìm hiểu kỹ các thông tin trước khi mua. Quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline: 0909 789 888 để được tư vấn về sản phẩm cũng như báo giá cát xây dựng. Xin chân thành cảm ơn quý khách.

Những câu hỏi thường gặp liên quan đến sản phẩm cát xây dựng:

Bảng báo giá cát xây dựng mới nhất - Sài Gòn CMC Để biết được bảng báo giá chi tiết cho từng sản phẩm cát quý khách hãy truy cập link trên nhé. Bảng giá sẽ được chúng tôi cập nhật liên tục, giúp khách hàng nắm bắt được thông tin giá thành của từng sản phẩm cát mới nhất cùng những biến động giá trên thị trường. Cát xây dựng là gì? cát xây dựng là cát gì? Nếu quý khách còn chưa hiểu rõ về cát xây dựng (những thành phần, kích thước, tiêu chuẩn.v.v.). Bài viết sẽ giúp quý khách hiểu rõ hơn - hãy cùng Sài Gòn CMC phân tích và tìm hiểu nhé. Hướng dẫn cách chọn cát trong xây dựng Bài viết là những chia sẻ (kinh nghiệm, cách chọn, phương pháp, hướng dẫn) giúp quý khách có thể lựa chọn cho mình những sản phẩm cát đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật theo các quy định chung. Phân loại các loại cát trong xây dựng Phân loai cát xây dựng ra sao, dựa theo những tiêu chí nào? quý khách cùng tìm hiểu về các tiêu chuẩn (kích thước, thành phần.v.v.) để phân loại các loại cát. Giúp phân biệt và chọn cát sao cho đúng loại nhé. Những ứng dụng của cát xây dựng Như chúng ta đã biết (cát xây dựng có vai trò vô cùng quan trọng, được ứng dụng nhiều trong nghành xây dựng). Hãy cùng tìm hiểu về những ứng dụng phổ biến của cát xây dựng trong bài viết - chúng tôi tin rằng sẽ mang lại cho quý khách những thông tin hữu ích.

HỆ THỐNG KHO HÀNG CMC

Kho hàng 1: 31/1 QL1 - P. An Thới - Q. 12

Kho hàng 2: Km7 Xa Lộ Hà Nội - P. Trường Thọ - Q. Thủ Đức

Kho hàng 3: 180/2 Cao Lỗ - P. 4 - Q. 8

Kho hàng 4: 2741 Nguyễn Duy Trinh - P. Trường Thạnh - Q. 9

Kho hàng 5: 25/5 Ấp Tân Hòa - Xã Tân Hiệp - H. Hóc Môn

Kho hàng 6: C14/25 Ấp 3 - Ql. 1 - Xã Tân Kiên - H. Bình Chánh

Kho hàng 7: 80B Tôn Thất Thuyết - P. 16 - Q. 4

[Phone]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ - P. 15 - Quận Tân Bình - Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn - P.2 - Quận Tân Bình - Tp. HCM

[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh - Xã Tân Phước - Huyện Tân Thành - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com

[ Website ]: https://thegioivatlieuxaydung.vn

Google maps cát đá xây dựng Sài Gòn CMC

  Copyright 2018 © thegioivatlieuxaydung.vn. DMCA.com Protection Status