Home>Tin tức>Bảng báo giá thép hình Quận Gò Vấp hôm nay tại TPHCM

Bảng báo giá thép hình Quận Gò Vấp hôm nay tại TPHCM

Bảng báo giá thép hình Quận Gò Vấp hôm nay tại TPHCM
5 (100%) 1 vote

Bảng báo giá thép hình Quận Gò Vấp hôm nay tại TPHCM.

Sắt thép xây dựng là vật liệu không thể thiếu trong các công trình. Có nhiều loại sắt thép khác nhau được sản xuất từ nhiều thương hiệu sản xuất khác nhau. Để công trình được bền lâu thì ngay từ khâu lựa chọn sản phẩm, chúng ta cần lựa chọn những loại sắt thép phù hợp và tốt nhất.

Cung cấp, phân phối sắt thép giá rẻ tại TPHCM

Sắt thép xây dựng – Sài Gòn CMC chuyên cung cấp. Phân phối các sản phẩm vật liệu xây dựng cao cấpsắt thép xây dựng cao cấp số 1 tại TPHCM. Tất cả các sản phẩm sắt thép xây dựng mà chúng tôi cung cấp như.  Thép Pomina, thép Việt Nhật, Thép Việt Hàn, Thép Hòa Phát, Thép Việt Ý, thép Hình,… đều có cam kết chính hãng và giá thành rẻ nhất tại TP. HCM.

Bảng báo giá thép hình Quận Gò Vấp

Cập nhập Bảng báo Giá các sản phẩm thép Hình

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH H

THÉP H    
H100 * 100 * 6 * 8TQ 103,2 Cây 6m 1.343.000
H125 * 125 * 6,5 * 9TQ 141,6 Cây 6m 1.731.000
H150 * 150 * 7 * 10TQ 189 Cây 6m 2.209.000
H150 * 150 * 7 * 10JINXN 189 Cây 6m 2.285.000
H200 * 200 * 8 * 12TQ 299,4 Cây 6m 3.424.000
H200 * 200 * 8 * 12JINXI 299,4 Cây 6m 3.544.000
H250 * 250 * 9 * 14TQ 434,4 Cây 6m 5.092.000
H250 * 250 * 9 * 14JINXI 434,4 Cây 6m 5.092.000
H300 * 300 * 10 * 15JINXI 564 Cây 6m 6.492.000
H350 * 350 * 12 * 19JINXI 822 Cây 6m 9.278.000
H400 * 400 * 13 * 21JINXI 1032 Cây 6m 11.959.000

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH I 

  Thép I    
Tên hàng Kg/Cây Đơn vị tính Đơn giá
I100 43,8 Cây 6m 558.600
I100 * 5,9 * 3TQ 42 Cây 6m 525.000
I120vn 54 Cây 6m 701.600
I120TQ 52,2 Cây 6m 600.000
I150 * 5 * 7HQ 84 Cây 6m 1.090.600
I150 * 5 * 7 m 84 Cây 6m 927.200
I198 * 99 * 4,5 * 7TQ 109,2 Cây 6m 1.155.000
I198 * 99 * 4,5 * 7jinxi 109,2 Cây 6m 1.175.000
I200 * 100 * 5,5 * 8HQ 127,8 Cây 6m 1.380.000
I200 * 100 * 5,5 * 8TQ 127,8 Cây 6m 1.342.000
I200 * 100jinxi 127,8 Cây 6m 1.332.000
I248 * 124 * 5 * 8TQ 154,2 Cây 6m 1.520.000
I248 * 124 * 5 * 8jinxi 154,2 Cây 6m 1.560.000
I250 * 125 * 6 * 9TQ 177,6 Cây 6m 1.735.000
I250 * 125 * 6,4 * 7,9 177,6 Cây 6m 1.796.000
I298 * 149 * 5,5 * 8jinxi 192 Cây 6m 1.868.000
I298 * 149 * 5,5 * 8TQ 192 Cây 6m 1.910.000
I300 * 150 * 6,5 * 9TQ 220,2 Cây 6m 2.260.000

I300 * 150jinxi

220,2

Cây 6m

2.307.000

I346 * 174 * 6 * 6TQ 248,4 Cây 6m 2.537.000
I350 * 175 * 7 * 11TQ 297,6 Cây 6m 3.019.000
I350 * 175 * 7 * 11JINXI 297,6 Cây 6m 3.038.000
I396 * 199 * 7 * 11JINXI 339,6 Cây 6m 3.568.000
I400 * 200 * 8 * 13JINXI 396 Cây 6m 4.160.000
I446 * 199 * 8 * 12TQ 397,2 Cây 6m 4.173.000
I450 * 200 * 9 * 14TQ 456 Cây 6m 4.690.000
I450 * 200 * 9 * 14JINXI 456 Cây 6m 4.692.000
I496 * 199 * 9 * 14HQ 477 Cây 6m 5.110.000
I500 * 200 * 10 * 16TQ 537,6 Cây 6m 5.949.000
I500 * 200 * 10 * 16JINXI 537,6 Cây 6m 5.552.000
I596 * 199 * 10 * 15HQ 567,6 Cây 6m 5.862.000
I600 * 200 * 11 * 17JINXI 636 Cây 6m 6.380.000
I700 * 300 * 13 * 24HQ 1.110 Cây 6m 11.812.000
I800 * 300 * 14 * 26JINXI 1260 Cây 6m 13.460.000

BẢNG BÁO GIÁ THÉP V 

STT QUY CÁCH ĐVT KG/CÂY ĐƠN GIÁ
1 V25 * 25 * 1,5 * 6 m Cây 4,5 56.000
2 V25 * 25 * 2 * 6 m Cây 5 62.500
3 V25 * 25 * 2,5 * 6 m Cây 5,5 71.000
4 V30 * 30 * 2 * 6 m Cây 5 59.000
5 V30 * 30 * 2,5 * 6 m Cây 5,5 65.000
6 V30 * 30 * 3 * 6 mét Cây 7,5 88.500
7 V40 * 40 * 3 * 6 m Cây 10 121.000
số 8 V40 * 40 * 3,5 * 6 mét Cây 11,5 133.000
9 V40 * 40 * 4 * 6 m Cây 12,5 144.000
10 V50 * 50 * 2,5 * 6 mét Cây 12,5 150.000
11 V50 * 50 * 3 * 6 m Cây 14 161.000
12 V50 * 50 * 3,5 * 6 m Cây 15 173.000
13 V50 * 50 * 4 * 6 m Cây 17 196.000
14 V50 * 50 * 4,5 * 6 m Cây 19 219.000

15

V50 * 50 * 5 * 6 m

Cây

21

242.000

16 V63 * 63 * 4 * 6 m Cây 21,5 257.000
17 V63 * 63 * 5 * 6 m Cây 27,5 328.000
18 V63 * 63 * 6 * 6 m Cây 23,5 386.000
19 V70 * 70 * 5 * 6 m Cây 31
20 V70 * 70 * 7 * 6 m Cây 44
21 V75 * 75 * 4 * 6 m Cây 31,5
22 V75 * 75 * 5 * 6 m Cây 34
23 V75 * 75 * 6 * 6 m Cây 37
24 V75 * 75 * 7 * 6 m Cây 46
25 V75 * 75 * 8 * 6 m Cây 52
26 V80 * 80 * 6 * 6 m Cây 43
27 V80 * 80 * 7 * 6 m Cây 48
28 V80 * 80 * 8 * 6 m Cây 55
29 V90 * 90 * 7 * 6 m Cây 53
30 V90 * 90 * 8 * 6 m Cây 62
31 V100 * 100 * 8 * 6 mét Cây 67
32 V100 * 100 * 9 * 6 m Cây 78
33 V100 * 100 * 10 * 6 mét Cây 86
34 V120 * 120 * 10 * 6 mét Cây 219
35 V120 * 120 * 12 * 6 mét Cây 259
36 V130 * 130 * 10 * 6 m Cây 236
37 V130 * 130 * 12 * 6 m Cây 282

BẢNG BÁO GIÁ THÉP CHỮ U

  THÉP U       THÉP TẤM    
Tên hàng Kg/CÂY ĐVT Đơn giá Tên hàng Kg/tấm ĐVT  
U50 14 CÂY 6M 201,00 2LI (1,25 * 2,5) 49,06 Tấm 680.000
U63 17 CÂY 6M 240.000 3LI (1,5 * 6) 211,95 Tấm 2.166.000
U75 * 40 41,5 CÂY 6M 506.500 4LI (1,5 * 6) 282,6 Tấm 2.687.000
U80VNM 22 CÂY 6M 304.000 5LI (1,5 * 6) 353,25 Tấm 3.409.000
U80D 33 CÂY 6M 406.000 5LI (2 * 6) 471 Tấm 4.445.000
U80TQM 24 CÂY 6M 300.000 6LI (1,5 * 6) 423,9 Tấm 4.032.000
U80TQD 33 CÂY 6M 397.000 8LI (1,5 * 6) 565,2 Tấm 5.374.000
U100TQM 33 CÂY 6M 364.000 10LI (1,5 * 6) 706,5 Tấm 6.520.000
U100VNM 33 CÂY 6M 400.000 12LI (1,5 * 6) 847,8 Tấm 7.760.000
U100VND 40 CÂY 6M 511.000 14LI (1,5 * 6) 989,1 Tấm 9.800.000
U100VND 45 CÂY 6M 615.000 16LI (1,5 * 6) 1130,4 Tấm 11.252.000
U100TQD 45 CÂY 6M 507.000 20LI (1,5 * 6) 1413 Tấm 13.965.000

U100 * 45 * 5LITQ

46

CÂY 6M

609.000

22LI (1,5 * 6)

1554,3

Tấm

15.322.000

U100 * 49 * 5.4TQ 51 CÂY 6M 639.500 25LI (1,5 * 6) 1766,25 Tấm 17.360.000
U120TQM 42 CÂY 6M 486.000 12LI (2 * 6) 1130,4 Tấm 10.930.000
U120 * 48VNM 42 CÂY 6M 582.000 14LI (2 * 6) 1318,8 Tấm 13.325.000
U120 * 48VND 54 CÂY 6M 736.000 16LI (2 * 6) 1507,2 Tấm 15.071.000
U120 * 48TQD 56 CÂY 6M 640.000 18LI (2 * 6) 1695,6 Tấm 16.920.000
U125 * 65 * 6TQ 80,4 CÂY 6M 965.000 20LI (2 * 6) 1884 Tấm 18.764.000
U140 * 48 * 4 54 CÂY 6M 613.000 22LI (2 * 6) 2072,4 Tấm 20.610.000
U140VNM 54 CÂY 6M 699.000 25LI (2 * 6) 2355 Tấm 23.480.000
U140 * 5,5 65 CÂY 6M 860.000 30LI (2 * 6) 2826 Tấm 28.400.000
U150 * 75 * 6,5 111,6 CÂY 6M 1.350.000 40LI (2 * 6) 3768 Tấm 37.530.000
U160 * 56 * 5,2TQ 75 CÂY 6M 895.000 50LI (2 * 6) 4710 Tấm 46.560.000
U160 * 56 * 5.2VN 75 CÂY 6M 984.000 3LI gân (1.5 * 6) 239 Tấm 2.800.000
U160 * 60 * 5.5VN 81 CÂY 6M 1.131.000 4LI gân(1.5*6) 309,6 Tấm 3.373.000
U180 * 64 * 5.3TQ 90 CÂY 6M 1.108.000 Bài hát 5LI (1.5 * 6) 380.25 Tấm 3.951.000

U180 * 68 * 6.8TQ

111,6

CÂY 6M

1.350.000

6LI gân(1.5*6)

450,9

Tấm

4.820.000

U200 * 65 * 5.4TQ 102 CÂY 6M 1.243.000 8LI gân(1.5*6) 592,2 Tấm 6.322.000
U200 * 73 * 8.5TQ 141 CÂY 6M 1.680.000        
U200 * 75 * 9TQ 154,8 CÂY 6M 1.943.000        
U250 * 76 * 6,5 143,4 CÂY 6M 1.793.000        
U250 * 80 * 9 188,4 CÂY 6M 2.342.000        
U300 * 85 * 7 186 CÂY 6M 2.314.000        
U300 * 87 * 9,5 235,2 CÂY 6M 2.900.000        

LH – 0909 789 888 để được tư vấn và báo giá sắt thép xây dựng trưc tiếp.

Giá đá xây dựng 24h giờ qua được chúng tôi cập nhật liên tục và mới nhất từ nhà sản xuất. Công ty Sài Gòn CMC là đơn vị đi đầu trong lĩnh vực sản xuất. Phân phối các sản phẩm đá xây dựng chất lượng cao. Chúng tôi hứa hẹn và đảm bảo mang lại cho khách hàng những sản phẩm sắt thép chất lượng – đáp ứng mọi tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng – với mực giá thành rẻ và cạnh tranh nhất thị trường.

Hệ thống đại lý, cửa hàng phân phối sắt thép trên toàn quốc

Để đáp ứng tốt nhất cho khách hàng. Hiện nay đơn vị công ty chúng tôi đã tiến hành xây dựng một chuỗi các đại lý, cửa hàng bán lẻ (phân phối) sắt thép xây dựng trên toàn khu vực miền nam – đặc biệt là khu vực TPHCM.

Hãy Lựa chọn Công ty VLXD Sài Gòn CMC của chúng tôi:

Công ty Sài Gòn CMC với nhiều năm hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực sắt thép xây dựng. Chúng tôi tự hào là Công ty đi đầu về chất lượng lẫn dịch vụ, đảm bảo phục vụ quý khách hàng tốt nhất. Khi đến với công ty Sài Gòn CMC chúng tôi, nhất định quý khách hàng sẽ thấy rõ được những ưu đãi lớn về giá thành của chúng tôi là tốt nhất so với các đơn vị kinh doanh sắt thép khác trên thị trường.

Quy trình làm việc của chúng tôi:

  • Tiếp nhận thông tin của khách hàng qua điện thoại hoặc đến trực tiếp tại công ty.
  • Báo giá sắt thép xây dựng mà khách hàng yêu cầu.
  • Nhân viên sẽ vận chuyển bằng xe tải chuyên dụng đến địa điểm công trình mà khách hàng yêu cầu.
  • Khách hàng kiểm tra số lượng và chất lượng về sắt thép.
  • Thanh toán 100% tiền mặt hoặc chuyển khoản bằng thẻ khi khách hàng nhận đủ tại công trình.

 

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm sắt thép Miền Nam, Thép Việt Nhật, Thép Pomina.

Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách!

Đến với công ty chúng tôi, Quý khách sẽ nhận được giá sắt thép xây dựng cạnh tranh nhất, sản phẩm chất lượng, uy tín nhất.Sau đây là bảng báo giá sắt thép xây dựng của CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN , để biết chính xác báo giá sắt thép từng thời điểm các bạn vui lòng liên hệ hotline :

Kính chào Quý Khách hàng.

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN xin gửi lời chào và lời chúc tốt đẹp nhất.

Được thành lập với niềm đam mê và hướng tới giá trị cốt lõi. Chúng tôi mong muốn mang lại cho Khách hàng niềm tin và sự tin tưởng tuyệt đối tới những công trình.

Là công ty chuyên sản xuất, tư vấn thiết kế các công trình nhà thép tiền chế, nhà dân dụng, dầu khí, công trình đòi hỏi kỹ thuật cao..... Với hệ thống quản lý chất lượng TCVNISO9001-2008.

Công ty xin hân hạnh được giới thiệu một vài sản phẩm sau:

* Bảng báo giá Xà gồ xây dựng C - Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.

* Xà gồ C - Z mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.

* Xà gồ hộp, xà gồ ống đen và mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam....

* Bảng báo giá Thép hình U-I-V-H đa dạng về quy cách và độ dày, từ hàng trong nước cho tới hàng nhập khẩu.

* Bảng báo giá Tôn xây dựng đổ sàn deck sóng cao 50mm - 75mm - 80mm chuyên dùng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe....giúp tiết kiện chi phí và giảm độ nặng cho công trình.

* Tôn cách nhiệt PU, cách nhiệt PE giúp giảm tiếng ổn và chống nóng hiệu quả.

* Tôn lấy sáng dùng để lấy ánh sáng tự nhiên giúp tiết kiện điện năng.

* Tôn lợp cán 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, Kliplok cắt theo chiều dài, khổ độ tùy từng công trình.

* Bảng báo giá thép hộp, hộp đen và mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

* Bảng báo giá thép ống SeAH theo tiêu chuẩn ASTM.

* Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế....

Với phương châm " Uy tín - giá cả hợp lý - phục vụ tốt nhất". Đến với với công ty chúng tôi Quý Khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất.

Phong cách làm việc chuyên nghiệp - uy tín - tận tình

Đội ngũ nhân viên trẻ tuổi - "được phục vụ khách hàng là niềm vinh hạnh của chúng tôi". Chúng tôi luôn hướng giá trị của sản phẩm - lơi ích của khách hàng là trên hết. Đến với công ty chúng tôi khách hàng sẽ nhận được không chỉ là những sản phẩm cát tốt mà còn nhận được sự chuyên nghiệp, uy tín, tận tình.v.v.. trong phong cách làm việc của chúng tôi. Quy trình làm việc của chúng tôi thường trải qua 4 giai đoạn: Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ phía khách hàng (quý khách hàng mua cát xây dựng, liên hệ trực tiếp với chúng tôi). Bước 2: Các nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng lựa chọn sản phẩm cát (tư vấn về sản phẩm, báo giá sản phẩm, báo giá vận chuyển, những ưu đãi khi mua hàng.v.v...). Bước 3: Khi khách hàng đồng ý lựa chọn mau cát, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và vận chuyên cát. Bước 4: Vận chuyển cát đến cho khách hàng, tiến hành nghiệm thu và thanh toán hợp đồng.
Chúng tôi luôn cam kết về chất lượng sản phẩm cát cũng như chất lượng dịch vụ là tốt nhất cho quý khách.
Khách hàng lưu ý: Trên thị trường hiện nay có nhiều đơn vị cung cấp, bán cát xây dựng giá rẻ, chất lượng kém mà khách hàng không hề biết. Vì vậy để tránh mua phải hàng giả - hàng nhái - hàng kém chất lượng - Sài Gòn CMC khuyên quý khách nên tìm hiểu kỹ các thông tin trước khi mua. Quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline: 0909 789 888 để được tư vấn về sản phẩm cũng như báo giá cát xây dựng. Xin chân thành cảm ơn quý khách.

Những câu hỏi thường gặp liên quan đến sản phẩm cát xây dựng:

Bảng báo giá cát xây dựng mới nhất - Sài Gòn CMC Để biết được bảng báo giá chi tiết cho từng sản phẩm cát quý khách hãy truy cập link trên nhé. Bảng giá sẽ được chúng tôi cập nhật liên tục, giúp khách hàng nắm bắt được thông tin giá thành của từng sản phẩm cát mới nhất cùng những biến động giá trên thị trường. Cát xây dựng là gì? cát xây dựng là cát gì? Nếu quý khách còn chưa hiểu rõ về cát xây dựng (những thành phần, kích thước, tiêu chuẩn.v.v.). Bài viết sẽ giúp quý khách hiểu rõ hơn - hãy cùng Sài Gòn CMC phân tích và tìm hiểu nhé. Hướng dẫn cách chọn cát trong xây dựng Bài viết là những chia sẻ (kinh nghiệm, cách chọn, phương pháp, hướng dẫn) giúp quý khách có thể lựa chọn cho mình những sản phẩm cát đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật theo các quy định chung. Phân loại các loại cát trong xây dựng Phân loai cát xây dựng ra sao, dựa theo những tiêu chí nào? quý khách cùng tìm hiểu về các tiêu chuẩn (kích thước, thành phần.v.v.) để phân loại các loại cát. Giúp phân biệt và chọn cát sao cho đúng loại nhé. Những ứng dụng của cát xây dựng Như chúng ta đã biết (cát xây dựng có vai trò vô cùng quan trọng, được ứng dụng nhiều trong nghành xây dựng). Hãy cùng tìm hiểu về những ứng dụng phổ biến của cát xây dựng trong bài viết - chúng tôi tin rằng sẽ mang lại cho quý khách những thông tin hữu ích.

HỆ THỐNG KHO HÀNG CMC

Kho hàng 1: 31/1 QL1 - P. An Thới - Q. 12

Kho hàng 2: Km7 Xa Lộ Hà Nội - P. Trường Thọ - Q. Thủ Đức

Kho hàng 3: 180/2 Cao Lỗ - P. 4 - Q. 8

Kho hàng 4: 2741 Nguyễn Duy Trinh - P. Trường Thạnh - Q. 9

Kho hàng 5: 25/5 Ấp Tân Hòa - Xã Tân Hiệp - H. Hóc Môn

Kho hàng 6: C14/25 Ấp 3 - Ql. 1 - Xã Tân Kiên - H. Bình Chánh

Kho hàng 7: 80B Tôn Thất Thuyết - P. 16 - Q. 4

[Phone]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

CÔNG TY CP SX TM VLXD SÀI GÒN

[ Văn Phòng Giao Dịch 1 ]: 42A Cống Lỡ - P. 15 - Quận Tân Bình - Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

[ Văn phòng Giao Dịch 2 ]: 18 Lam Sơn - P.2 - Quận Tân Bình - Tp. HCM

[ Trụ Sở Chính ]: Ấp Ông Trịnh - Xã Tân Phước - Huyện Tân Thành - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

[ Phone ]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

[ Email ]: vatlieusaigoncmc@gmail.com

[ Website ]: https://thegioivatlieuxaydung.vn

2017/12/25Thể loại : Tin tứcTab :

Bài viết liên quan

Báo giá tôn xây dựng, xà gồ xây dựng tháng 8 năm 2019

Báo giá tôn xây dựng, xà gồ xây dựng tháng 12 năm 2019

Báo giá tôn xây dựng, xà gồ xây dựng tháng 11 năm 2019

Báo giá tôn xây dựng, xà gồ xây dựng tháng 10 năm 2019

Báo giá tôn xây dựng, xà gồ xây dựng tháng 9 năm 2019

Copyright 2018 © thegioivatlieuxaydung.vn. DMCA.com Protection Status
Báo Giá Thép Miền Nam Báo giá thép Việt Nhật Báo giá thép Pomina Báo giá thép Hòa Phát Báo giá thép hộp Đá xây dựng Chuyển nhà thành hưng Căn hộ Akari City Mái xếp di động Mái hiên di động Trường huấn luyện chó Hút hầm cầu Tphcm sen cây tắm Thu mua phế liệu Thiết kế hồ cá koi Thiết kế hồ cá koi Cát xây dựng Cát xây tô Cát san lấp Cát xây dựng Cát xây tô Cát san lấp Thi công chống thấm làm bảng hiệu Bảng huỳnh quang khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông khoan cắt bê tông khoan rút lõi bê tông Lắp đặt camera Tphcm Sửa máy tính